1001122108-002 - Công Ty TNHH Kinh Doanh Thương Mại XNK Phú Thành – Chi Nhánh Thành Phố Hồ Chí Minh
Công Ty TNHH Kinh Doanh Thương Mại XNK Phú Thành – Chi Nhánh Thành Phố Hồ Chí Minh là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 1001122108-002. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 328/32, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Thạnh Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Tạ Phúc Thắng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm từ plastic cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận Bình Thạnh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 07/07/2020 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 545 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm từ plastic tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Nhựa Nam Á - đã hoạt động được 34 năm.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Kinh Doanh Thương Mại XNK Phú Thành – Chi Nhánh Thành Phố Hồ Chí Minh qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Kinh Doanh Thương Mại XNK Phú Thành - Chi Nhánh Thành Phố Hồ Chí Minh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1001122108-002 |
| Địa chỉ | Số Nhà 328/32, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Số Nhà 328/32, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Thạnh Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Tạ Phúc Thắng
Ngoài ra Tạ Phúc Thắng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0777 771 317 |
| Ngày hoạt động | 07/07/2020 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận Bình Thạnh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm nylon (băng dính, băng keo màng co, áo mưa; túi ny lon PP, HD,PE) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm thùng, hộp, ống lõi từ giấy và bìa và sản xuất giấy nhãn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm nylon (băng dính, băng keo màng co, áo mưa; túi ny lon PP, HD,PE) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu các mặt hàng chăn, ga, gối, đệm, rèm, mành, thảm, vải, hàng may sẵn, khăn mặt và hàng dệt khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; bán buôn, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); bán buôn, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; bán buôn, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị và phụ tùng máy ngành sản xuất giấy, ngành sản xuất bao bì; bán buôn tàu biển |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất sử dụng trong công nghiệp dệt, may (trừ loại Nhà nước cấm); bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; bán buôn phụ liệu may mặc; bán buôn giấy và các sản phẩm từ giấy; bán buôn bao bì các loại; bán buôn phế liệu kim loại |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ vải, tơ, xơ, sợi dệt, khăn mặt và hàng dệt khác |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng may sẵn |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ giấy và các sản phẩm từ giấy; bán lẻ máy móc, thiết bị và phụ tùng máy ngành sản xuất giấy; bán lẻ máy móc, thiết bị và phụ tùng máy ngành sản xuất bao bì; bán lẻ bao bì các loại; bán lẻ phụ liệu may mặc; bán lẻ tàu biển |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ phế liệu kim loại |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |