1200793816 - Công Ty TNHH Đầu Tư – Thương Mại – Dịch Vụ Nguyên Phú Hưng
Công Ty TNHH Đầu Tư – Thương Mại – Dịch Vụ Nguyên Phú Hưng (tên quốc tế: NGUYEN PHU HUNG SERVICE - TRADING - INVESTMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CÔNG TY NGUYÊN PHÚ HƯNG) là doanh nghiệp có mã số thuế 1200793816. Trụ sở đăng ký tại 231-233(Tầng 6) Lê Thánh Tôn, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Hoàng Nhung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 1. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/03/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 17 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 610 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Khách Sạn Tân Hoàng Minh - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư – Thương Mại – Dịch Vụ Nguyên Phú Hưng, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Đầu Tư - Thương Mại - Dịch Vụ Nguyên Phú Hưng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NGUYEN PHU HUNG SERVICE - TRADING - INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CÔNG TY NGUYÊN PHÚ HƯNG |
| Mã số thuế | 1200793816 |
| Địa chỉ | 231-233(Tầng 6) Lê Thánh Tôn, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 231-233(Tầng 6) Lê Thánh Tôn, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Thị Hoàng Nhung
Ngoài ra Trần Thị Hoàng Nhung còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0733 746 276 |
| Ngày hoạt động | 30/03/2009 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 1 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Hoạt động của các đại lý kinh doanh bất động sản và môi giới; Trung gian trong việc mua, bán hoặc cho thuê bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; Quản lý bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; Sàn giao dịch bất động sản. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa chi tiết: Nuôi trồng thủy sản (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng chi tiết: Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế chi tiết: gỗ (không hoạt động tại trụ sở) . |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá chi tiết: Đại lý mua bán: hàng nông sản; thực phẩm công nghệ (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) ; hàng dệt, may, da và giả da; hàng gia dụng; gỗ, các sản phẩm từ gỗ; vật liệu xây dựng;máy móc, thiết bị văn phòng, máy vi tính; hàng điện máy gia dụng; đồ dùng nội thất. Môi giới mua bán: hàng nông sản; thực phẩm công nghệ (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh); hàng dệt, may, da và giả da; hàng gia dụng; gỗ, các sản phẩm từ gỗ; vật liệu xây dựng;máy móc, thiết bị văn phòng, máy vi tính; hàng điện máy gia dụng; đồ dùng nội thất. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống chi tiết: bán buôn thức ăn và nguyên liệu cho gia súc, gia cầm và thủy sản. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm chi tiết: Mua bán các loại rau quả (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác chi tiết:Vận chuyển hành khách đường bộ. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: khách sạn: Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh; Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày, dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động chi tiết: nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (không hoạt động tại trụ sở). |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống chi tiết: Quán rượu, bia (không hoạt động tại thành phố hồ chí minh) . |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Mua bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở không để ở. 68104: Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở. |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Hoạt động của các đại lý kinh doanh bất động sản và môi giới; Trung gian trong việc mua, bán hoặc cho thuê bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; Quản lý bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; Sàn giao dịch bất động sản. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính kế toán) |
| 7310 | Quảng cáo chi tiết: Dịch vụ quảng cáo. |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận chi tiết: Nghiên cứu thị trường, thăm dò dư luận. |
| 7911 | Đại lý du lịch |