1602093998-003 - Chi Nhánh 02 Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Me Kong
Chi Nhánh 02 Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Me Kong (tên viết tắt: CN02 CTY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU ME KONG) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 1602093998-003. Trụ sở đăng ký tại Tổ 19, Đường Trần Hưng Đạo, Ấp Thị, Xã Chợ Mới, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Minh Hiếu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Châu Phú - Đội Thuế liên huyện Châu Đốc - Châu Phú. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 19/10/2021 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 29 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) tại An Giang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH May Xuất Nhập Khẩu Đức Thành 2 - đã hoạt động được 18 năm 9 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Chi Nhánh 02 Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Me Kong trong bảng bên dưới.
| Chi Nhánh 02 Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Me Kong | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CN02 CTY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU ME KONG |
| Mã số thuế | 1602093998-003 |
| Địa chỉ | Tổ 19, Đường Trần Hưng Đạo, Ấp Thị, Thị Trấn Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, Tỉnh An Giang, Việt Nam Tổ 19, Đường Trần Hưng Đạo, Ấp Thị, Xã Chợ Mới, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Minh Hiếu |
| Điện thoại | 0988 884 235 |
| Ngày hoạt động | 19/10/2021 |
| Quản lý bởi | Huyện Châu Phú - Đội Thuế liên huyện Châu Đốc - Châu Phú |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết: trừ tẩy, nhuộm, hồ, in, gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0311 | Khai thác thuỷ sản biển Chi tiết: nuôi trồng thủy hải sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: chế biến thủy hải sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Chi tiết: sản xuất thức ăn nuôi trồng thủy sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Chi tiết: trừ tẩy, nhuộm, hồ, in, gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc (Trừ tẩy, nhuộm, hồ, in, gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da) |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ Chi tiết: sản xuất phân bón (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Trừ dược phẩm |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị dùng trong mạch điện). Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi). Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón, bán buôn hóa chất dùng trong công nghiệp - hóa chất phụ gia thực phẩm; Bán buôn nguyên liệu, phụ liệu may mặc (Không tồn trữ hóa chất) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |