1702303423 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dịch Vụ Xây Dựng Tổng Hợp Cường Gia Thịnh
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dịch Vụ Xây Dựng Tổng Hợp Cường Gia Thịnh (tên viết tắt: CTY TNHH DV XD TỔNG HỢP CGT) là doanh nghiệp có mã số thuế 1702303423. Trụ sở đăng ký tại Tổ 3, Ấp Khánh Hoà, Xã Giang Thành, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Thị Bình. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 45 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Giang Thành - Đội Thuế liên huyện thành phố Hà Tiên - Giang Thành. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/11/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 274 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại An Giang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Kiên Giang - đã hoạt động được 28 năm 1 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dịch Vụ Xây Dựng Tổng Hợp Cường Gia Thịnh qua bảng bên dưới.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dịch Vụ Xây Dựng Tổng Hợp Cường Gia Thịnh | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CTY TNHH DV XD TỔNG HỢP CGT |
| Mã số thuế | 1702303423 |
| Địa chỉ | Tổ 3, Ấp Khánh Hoà, Xã Tân Khánh Hoà, Huyện Giang Thành, Tỉnh Kiên Giang, Việt Nam Tổ 3, Ấp Khánh Hoà, Xã Giang Thành, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Thị Bình |
| Điện thoại | 0362 361 336 |
| Ngày hoạt động | 06/11/2024 |
| Quản lý bởi | Huyện Giang Thành - Đội Thuế liên huyện thành phố Hà Tiên - Giang Thành |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: (Khảo sát địa hình công trình; Khảo sát địa chất công trình; Thí nghiệm, kiểm nghiệm vật liệu xây dựng; Kiểm định, đánh giá, chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình xây dựng; Đánh giá hiệu quả đầu tư công trình xây dựng; Đánh giá tác động môi trường của các công trình xây dựng; Lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán các công trình; Thiết kế kiến trúc, thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, quy hoạch chi tiết xây dựng; Thiết kế xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, công trình thủy lợi; Thiết kế điện công trình điện, công nghiệp, dân dụng, chiếu sáng vỉa hè, đường dây và trạm biến áp; Thẩm tra dự án, tổng mức đầu tư, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, tổng dự toán công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật đô thị, công trình điện đường dây, trạm biến áp, điện chiếu sáng; Quản lý dự án; Tư vấn xây dựng; Tư vấn đấu thầu; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, công trình giao thông (cầu, đường bộ), công trình thủy lợi, công trình điện thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp; Giám sát công tác khảo sát địa chất công trình); Hoạt động kiến trúc; Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng hoa hàng năm |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác Chi tiết: còn lại |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác Chi tiết: Trồng cây cảnh lâu năm; còn lại |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: cây thân gỗ; họ tre; khác; Ươm giống cây lâm nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: Điện gió; Điện mặt trời; Điện khác |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại Chi tiết: Thu gom rác thải y tế; khác |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại Chi tiết: Xử lý và tiêu hủy rác thải y tế; Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khác |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: kim loại; phi kim loại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn hoa và cây |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn đồ gia dụng khác cho gia đình chưa phân vào đầu |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: (Khảo sát địa hình công trình; Khảo sát địa chất công trình; Thí nghiệm, kiểm nghiệm vật liệu xây dựng; Kiểm định, đánh giá, chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình xây dựng; Đánh giá hiệu quả đầu tư công trình xây dựng; Đánh giá tác động môi trường của các công trình xây dựng; Lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán các công trình; Thiết kế kiến trúc, thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, quy hoạch chi tiết xây dựng; Thiết kế xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, công trình thủy lợi; Thiết kế điện công trình điện, công nghiệp, dân dụng, chiếu sáng vỉa hè, đường dây và trạm biến áp; Thẩm tra dự án, tổng mức đầu tư, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, tổng dự toán công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật đô thị, công trình điện đường dây, trạm biến áp, điện chiếu sáng; Quản lý dự án; Tư vấn xây dựng; Tư vấn đấu thầu; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, công trình giao thông (cầu, đường bộ), công trình thủy lợi, công trình điện thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp; Giám sát công tác khảo sát địa chất công trình); Hoạt động kiến trúc; Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: trong nước |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |