3100321644-001 - Công Ty TNHH Đại Thuỷ – Chi Nhánh Tp.hồ Chí Minh
Công Ty TNHH Đại Thuỷ – Chi Nhánh Tp.hồ Chí Minh là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 3100321644-001. Trụ sở đăng ký tại 3 Đường 3/2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hồ Trần Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản cùng với 41 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế huyện Bố Trạch. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 13/12/2013 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 69 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Chế Biến Thực Phẩm Hạnh Phúc - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đại Thuỷ – Chi Nhánh Tp.hồ Chí Minh, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Đại Thuỷ - Chi Nhánh Tp.hồ Chí Minh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3100321644-001 |
| Địa chỉ | 3 Đường 3/2, Phường 11, Quận 10, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 3 Đường 3/2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hồ Trần Tuấn |
| Điện thoại | 0838 334 565 |
| Ngày hoạt động | 13/12/2013 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế huyện Bố Trạch |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
(không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác đá, cát, sạn, đất các loại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1322 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) (trừ thuộc da, tẩy nhuộm, hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở chi nhánh) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (trừ thuộc da, tẩy nhuộm, hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở chi nhánh) |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1811 | In ấn (không in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan, in tráng bao bì kim loại tại trụ sở chi nhánh) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại tụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại tụ sở chi nhánh) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 3830 | Tái chế phế liệu (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại tụ sở chi nhánh) |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới Bất động sản, môi giới bảo hiểm) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống chi tiết: có cồn. không có cồn. |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ dược phẩm) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ mua bán vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; phân bón, giấy, bao bì giấy (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Đại lý làm thủ tục hải quan, đại lý bán vé máy bay, tàu thủy, tàu hỏa |
| 55101 | Khách sạn (đạt tiêu chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Du lịch sinh thái (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |