3500101033 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Hải Sản Trường Sa
Công Ty TNHH Một Thành Viên Hải Sản Trường Sa (tên quốc tế: TRUONG SA MARINE PRODUCTS ONE MEMBER LIMITED LIABILITY COMPANY.; tên viết tắt: TSM CO., LTD.) là doanh nghiệp có mã số thuế 3500101033. Trụ sở đăng ký tại Số 1451 Đường 30/4, Phường Phước Thắng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Quang Tú. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động quốc phòng cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/09/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động quốc phòng tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Hải Sản Trường Sa - đã hoạt động được 15 năm 9 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Hải Sản Trường Sa, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Hải Sản Trường Sa | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRUONG SA MARINE PRODUCTS ONE MEMBER LIMITED LIABILITY COMPANY. |
| Tên viết tắt | TSM CO., LTD. |
| Mã số thuế | 3500101033 |
| Địa chỉ |
Số 1451 Đường 30/4, Phường Phước Thắng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Quang Tú |
| Điện thoại | 0254 384 831 |
| Ngày hoạt động | 17/09/2010 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động quốc phòng
Chi tiết: Hoạt động quốc phòng; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0311 | Khai thác thuỷ sản biển |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên Chi tiết: Dịch vụ tàu phục vụ sửa chữa, nâng cấp công trình biển (kể cả phần ngầm); Dịch vụ bảo vệ thăm dò và khai thác dầu khí; bảo vệ các công trình trên biển. |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Trừ chế biến bột cá) (Địa điểm chế biến phải phù hợp với quy hoạch của ngành, địa phương và đảm bảo theo quy định của luật thủy sản, luật bảo vệ môi trường) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: Gia công kết cấu, sửa chữa tàu, giàn khoan và các công trình biển; Sửa chữa phần ngầm các công trình triên biển. |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: Sửa chữa lưới đánh bắt cá (bao gồm cả phục hồi), dây, đòn bẩy, buồm, mái che; Sửa chữa hoặc tân trang các tấm gỗ Pallet kê hàng hóa, các thùng, thùng hình ống trên tàu và các vật dụng tương tự; |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc-thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và các thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống; |
| 8422 | Hoạt động quốc phòng Chi tiết: Hoạt động quốc phòng; |
| 8423 | Hoạt động an ninh, trật tự, an toàn xã hội Chi tiết: Hoạt động an ninh, trật tự an toàn xã hội; |