3501400999 - Công Ty TNHH Khách Sạn Dầu Khí Ptsc
Công Ty TNHH Khách Sạn Dầu Khí Ptsc (tên quốc tế: PETRO HOTEL COMPANY LIMITED; tên viết tắt: PETRO HOTEL CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3501400999. Trụ sở đăng ký tại Số 09 - 11 Hoàng Diệu, Phường Vũng Tàu, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Hiếu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ lưu trú ngắn ngày cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/07/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.307 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ lưu trú ngắn ngày tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Liên Doanh Khách Sạn Sài Gòn Inn - đã hoạt động được 37 năm 5 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Khách Sạn Dầu Khí Ptsc ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Khách Sạn Dầu Khí Ptsc | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PETRO HOTEL COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | PETRO HOTEL CO., LTD |
| Mã số thuế | 3501400999 |
| Địa chỉ |
Số 09 - 11 Hoàng Diệu, Phường Vũng Tàu, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Hiếu |
| Điện thoại | 0254 358 858 |
| Ngày hoạt động | 10/07/2009 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Kinh doanh du lịch và dịch vụ sinh hoạt cho các công ty Dầu khí trong nước và nước ngoài tại Việt Nam (lữ hành, khách sạn, ăn uống, vận chuyển, hướng dẫn du lịch, cho thuê nhân viên thư ký, phiên dịch, bác sỹ, lái xe, điện đài và các nhân viên phục vụ khách sạn trên bờ và ngoài biển); Kinh doanh khách sạn, nhà ở, văn phòng làm việc và dịch vụ phục vụ nhu cầu khách sạn, nhà ở và văn phòng làm việc; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán vé máy bay; Đại lý đổi ngoại tệ. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Cung cấp lương thực, thực phẩm, |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Kinh doanh thiết bị văn phòng (máy tính, phần mềm máy tính,...); |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Kinh doanh thương mại tổng hợp: Giặt là may đo, hàng tiêu dùng (thực phẩm các loại, rượu, bia, thuốc lá điếu sản xuất trong nước), đồ dùng gia đình và cá nhân, đồ điện, điện tử, quang học và phương tiện đi lại, hàng nông- lâm- thủy- hải sản, hàng thủ công mỹ nghệ, hàng may mặc, hàng công nghiệp nhẹ; Kinh doanh hàng mỹ phẩm; Đại lý kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm cho các nhà sản xuất; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh du lịch và dịch vụ sinh hoạt cho các công ty Dầu khí trong nước và nước ngoài tại Việt Nam (lữ hành, khách sạn, ăn uống, vận chuyển, hướng dẫn du lịch, cho thuê nhân viên thư ký, phiên dịch, bác sỹ, lái xe, điện đài và các nhân viên phục vụ khách sạn trên bờ và ngoài biển); Kinh doanh khách sạn, nhà ở, văn phòng làm việc và dịch vụ phục vụ nhu cầu khách sạn, nhà ở và văn phòng làm việc; |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Quản lý, khai thác và vận hành các tòa nhà cao ốc, khách sạn, các khu vui chơi giải trí và khu nghỉ dưỡng; Kinh doanh các dịch vụ kèm theo tại các tòa nhà cao ốc, khác sạn, khu vui chơi giải trí và khu nghỉ dưỡng; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: cho thuê phương tiện đi lại (thủy và bộ), dịch vụ vui chơi giải trí, thông tin; |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức sự kiện |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Tư vấn du học. |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí Chi tiết: Kinh doanh các hoạt động nghệ thuật, sân khấu, ca nhạc (cho thuê địa điểm hoạt động ca múa nhạc, thời trang, ba lê; hoạt động kịch; hoạt động của các ban nhạc; hoạt động ca nhạc tạp kỹ và các hoạt động biểu diễn nghệ thuật khác); |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao Chi tiết: Kinh doanh các hoạt động thể thao gồm: bóng chuyền, bóng bàn, bóng rổ, cầu lông, tennis; hoạt động bơi lội, thể thao dưới nước, thể dục thể hình, nhịp điệu và các hoạt động thể thao khác; |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh Karaoke; Kinh doanh dịch vụ trò chơi có thưởng dành cho người nước ngoài; |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: dịch vụ xoa bóp (massage). |