3501708511 - Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng & Thương Mại Vũ Thế Phong
Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng & Thương Mại Vũ Thế Phong (tên quốc tế: VU THE PHONG INVESTMENT CONSTRUCTION TRADING JOINT COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 3501708511. Trụ sở đăng ký tại Số 361 Thống Nhất, Phường Tam Thắng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đào Gia Thế. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 24 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/09/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 402 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Dịch Vụ Hồng Dương - đã hoạt động được 32 năm 10 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng & Thương Mại Vũ Thế Phong trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng & Thương Mại Vũ Thế Phong | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VU THE PHONG INVESTMENT CONSTRUCTION TRADING JOINT COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 3501708511 |
| Địa chỉ |
Số 361 Thống Nhất, Phường Tam Thắng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đào Gia Thế |
| Điện thoại | 064 614 615 |
| Ngày hoạt động | 29/09/2010 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 24 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, thủy lợi, đường ống cấp thoát nước; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí. |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: Sửa chữa máy phát điện, máy nổ |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường, cống) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng công trình điện đến 35KV. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, thủy lợi, đường ống cấp thoát nước; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống chống sét, thu lôi, cứu hỏa tự độgn, báo cháy, báo trộm |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy Chi tiết: Mua bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị máy khai khoáng, xây dựng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng. |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Mua bán đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện, giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự, đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh, đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương Chi tiết: Vận tải hàng hóa ven biển |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn đầu tư |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng, khai khoáng, khai thác dầu mỏ. |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác; vệ sinh công nghiệp; Dịch vụ diệt côn trùng, chống mối mọt; diệt chuột, ruồi, muỗi, gián, kiến ( không dùng các liệu pháp xông hơi khử trùng ) |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 9620 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |