3502244358 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phòng Khám Đa Khoa Vũng Tàu
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phòng Khám Đa Khoa Vũng Tàu là doanh nghiệp có mã số thuế 3502244358. Trụ sở đăng ký tại 205 - 207 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Vũng Tàu, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lý Thị Kim Hoa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tam Thắng - Thuế cơ sở 24 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/01/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 387 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại & Hóa Chất Phương Đông - đã hoạt động được 33 năm.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phòng Khám Đa Khoa Vũng Tàu qua bảng bên dưới.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phòng Khám Đa Khoa Vũng Tàu | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3502244358 |
| Địa chỉ |
205 - 207 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Vũng Tàu, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lý Thị Kim Hoa |
| Điện thoại | 0254 355 069 |
| Ngày hoạt động | 15/01/2014 |
| Quản lý bởi | Tam Thắng - Thuế cơ sở 24 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Sản phụ khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội – Da liễu; Chẩn đoán hình ảnh (X.Quang, siêu âm); Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nhi; Xét nghiệm y khoa; Khám chữa bệnh chuyên khoa mắt; Khám chữa bệnh chuyên khoa tai mũi họng. (Chỉ được phép hoạt động ngành nghề trên khi được Sở Y Tế cấp giấy phép hoạt động và phải đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Khám, chữa bệnh); Phòng khám y học cổ truyền (Chỉ được phép hoạt động ngành nghề trên khi được Sở Y Tế cấp giấy phép hoạt động và phải đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Khám, chữa bệnh); |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hoá; Quấy thuốc, Đại lý thuốc doanh nghiệp (Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động ngành nghề trên khi được sở Y Tế cấp chứng nhận đủ điều kiện); |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn mỹ phẩm; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị, dụng cụ y tế; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô. |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm Chi tiết: Đại lý bảo hiểm |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe ô tô. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị, dụng cụ y tế |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Sản phụ khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội – Da liễu; Chẩn đoán hình ảnh (X.Quang, siêu âm); Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nhi; Xét nghiệm y khoa; Khám chữa bệnh chuyên khoa mắt; Khám chữa bệnh chuyên khoa tai mũi họng. (Chỉ được phép hoạt động ngành nghề trên khi được Sở Y Tế cấp giấy phép hoạt động và phải đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Khám, chữa bệnh); Phòng khám y học cổ truyền (Chỉ được phép hoạt động ngành nghề trên khi được Sở Y Tế cấp giấy phép hoạt động và phải đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Khám, chữa bệnh); |
| 8691 | Hoạt động y tế dự phòng Chi tiết: Dịch vụ tiêm ngừa vắc xin |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Vận tải cấp cứu bệnh nhân bằng xe cứu thương |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |