3502248063 - Công Ty TNHH Phòng Khám Nhi Sài Gòn Khu Vực Bà Rịa – Vũng Tàu
Công Ty TNHH Phòng Khám Nhi Sài Gòn Khu Vực Bà Rịa – Vũng Tàu (tên quốc tế: NHI SAI GON CLINIC BA RIA - VUNG TAU COMPANY LIMITED; tên viết tắt: PHÒNG KHÁM NHI SÀI GÒN) là doanh nghiệp có mã số thuế 3502248063. Trụ sở đăng ký tại 518 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Bà Rịa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Nhân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bà Rịa - Thuế cơ sở 21 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/03/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 52 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Phụ Sản Quốc Tế Sài Gòn - đã hoạt động được 27 năm 7 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Phòng Khám Nhi Sài Gòn Khu Vực Bà Rịa – Vũng Tàu trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Phòng Khám Nhi Sài Gòn Khu Vực Bà Rịa - Vũng Tàu | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NHI SAI GON CLINIC BA RIA - VUNG TAU COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | PHÒNG KHÁM NHI SÀI GÒN |
| Mã số thuế | 3502248063 |
| Địa chỉ |
518 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Bà Rịa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Nhân |
| Điện thoại | 0254 382 285 |
| Ngày hoạt động | 14/03/2014 |
| Quản lý bởi | Bà Rịa - Thuế cơ sở 21 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
Chi tiết: Bệnh viện (khám bệnh, chữa bệnh đa khoa nội-nhi) (chỉ được phép hoạt động khi được Bộ Y tế cấp giấy phép hoạt động loại hình bệnh viện tư nhân và phải đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (chỉ được phép hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ Môi trường; địa điểm xử lý phải phù hợp với quy hoạch của ngành, địa phương và phải có giấy phép của cơ quan có thẩm quyền) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn sữa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn sách báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ sữa |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn; Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, kiểm toán, tư vấn pháp luật) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe ô tô và xe có động cơ khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: Bệnh viện (khám bệnh, chữa bệnh đa khoa nội-nhi) (chỉ được phép hoạt động khi được Bộ Y tế cấp giấy phép hoạt động loại hình bệnh viện tư nhân và phải đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh) |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nhi; Phòng khám (khám bệnh, chữa bệnh đa khoa nội-nhi) (chỉ được phép hoạt động khi được Sở Y tế cấp giấy phép hoạt động loại hình Phòng khám và phải đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh) |