3502324941 - Công Ty TNHH Kentar
Công Ty TNHH Kentar (tên quốc tế: KENTAR COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 3502324941. Trụ sở đăng ký tại Số 827 Trương Công Định, Phường Tam Thắng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Hoàng Long. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 24 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 03/01/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.719 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Vĩ Đại - đã hoạt động được 33 năm 7 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Kentar ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Kentar | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KENTAR COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 3502324941 |
| Địa chỉ |
Số 827 Trương Công Định, Phường Tam Thắng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phan Hoàng Long |
| Điện thoại | 0916 216 591 |
| Ngày hoạt động | 03/01/2017 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 24 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán máy phay, máy tiện, máy bào, máy nén khí; Mua bán thiết bị thủy lực, thiết bị bơm ngầm; Mua bán vật tư, máy móc, thiết bị, phụ tùng ngành dầu khí, công nghiệp, hàng hải, giao thông; Mua bán thiết bị máy công nghiệp, khai khoáng, lâm nghiệp và xây dựng; Mua bán thiết bị quang học, thiết bị y tế, nha khoa, thiết bị bệnh viện; Mua bán thiết bị nghiên cứu khoa học, thí nghiệm; Mua bán thiết bị phòng cháy, chữa cháy; Mua bán dụng cụ đo lường: rơ le, ampe kế, vôn kế, tần kế…; Mua bán thiết bị dụng cụ hệ thống điện; Mua bán thiết bị văn phòng (máy tính, phần mềm máy tính, thiết bị ngoại vi như máy in, photocopy, két sắt, vật tư ngành in); Mua bán vật tư, thiết bị ngành hàn: que hàn, máy hàn, máy biến trở; Mua bán máy vẽ, thiết bị phục vụ thiết kế, thiết bị ngành vật lý, thiết bị an toàn; Mua bán các loại dụng cụ cầm tay: máy khoan điện, máy mài, van, vòng bi, đinh vít, đá mài; Mua bán các sản phẩm thuộc ngành cơ khí: luyện kim: mũi khoan, bàn ren, ta rô, dao phay, dao tiện; Mua bán thiết bị đo khí, cảnh báo phóng xạ, đo chất phóng xạ, thiết bị cứu hộ; Mua bán trang thiết bị chống phóng xạ; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết : Xây dựng công trình dân dụng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết : Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết : Lắp đặt hệ thống phòng cháy , chữa cháy ; |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy phay, máy tiện, máy bào, máy nén khí; Mua bán thiết bị thủy lực, thiết bị bơm ngầm; Mua bán vật tư, máy móc, thiết bị, phụ tùng ngành dầu khí, công nghiệp, hàng hải, giao thông; Mua bán thiết bị máy công nghiệp, khai khoáng, lâm nghiệp và xây dựng; Mua bán thiết bị quang học, thiết bị y tế, nha khoa, thiết bị bệnh viện; Mua bán thiết bị nghiên cứu khoa học, thí nghiệm; Mua bán thiết bị phòng cháy, chữa cháy; Mua bán dụng cụ đo lường: rơ le, ampe kế, vôn kế, tần kế…; Mua bán thiết bị dụng cụ hệ thống điện; Mua bán thiết bị văn phòng (máy tính, phần mềm máy tính, thiết bị ngoại vi như máy in, photocopy, két sắt, vật tư ngành in); Mua bán vật tư, thiết bị ngành hàn: que hàn, máy hàn, máy biến trở; Mua bán máy vẽ, thiết bị phục vụ thiết kế, thiết bị ngành vật lý, thiết bị an toàn; Mua bán các loại dụng cụ cầm tay: máy khoan điện, máy mài, van, vòng bi, đinh vít, đá mài; Mua bán các sản phẩm thuộc ngành cơ khí: luyện kim: mũi khoan, bàn ren, ta rô, dao phay, dao tiện; Mua bán thiết bị đo khí, cảnh báo phóng xạ, đo chất phóng xạ, thiết bị cứu hộ; Mua bán trang thiết bị chống phóng xạ; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán hóa chất sử dụng trong ngành công nghiệp, dân dụng (Trừ hóa chất có tính độc hại mạnh và cấm lưu kinh doanh); Mua bán vật liệu cách nhiệt, cách điện,vật liệu chống ăn mòn, vật liệu bôi trơn, băng keo công nghiệp; Mua bán sắt thép phế liệu, phế liệu kim loại màu, rác phế liệu, thủy sinh, cao su phế thải, rác thải, đồng nát ; Mua bán trang thiết bị đồ bảo hộ lao động; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết : Cho thuê máy móc , thiết bị ngành dầu khí, thiết bị đo kiểm, thiết bị giám định khảo sát khoan; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Cung cấp dịch vụ kỹ thuật bảo dưỡng, sửa chữa máy móc, thiết bị đường ống, bồn bể,hệ thống tự động hóa và điện; máy công nghiệp;Cung cấp dịch vụ hệ thống quản lý bảo dưỡng, sửa chữa; Cung cấp dịch vụ kiểm tra, chạy thử các hệ thống công nghệ đường ống, hệ thống điện, điều khiển |