3502477338 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Kỹ Thuật Katy
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Kỹ Thuật Katy (tên quốc tế: KATY TECHNICAL SERVICE TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TMDVKT KATY) là doanh nghiệp có mã số thuế 3502477338. Trụ sở đăng ký tại 17/17/4 Lương Thế Vinh, Phường Tam Thắng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Kim Yến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 24 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/05/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.759 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Vĩ Đại - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Kỹ Thuật Katy ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Kỹ Thuật Katy | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KATY TECHNICAL SERVICE TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TMDVKT KATY |
| Mã số thuế | 3502477338 |
| Địa chỉ |
17/17/4 Lương Thế Vinh, Phường Tam Thắng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Kim Yến |
| Điện thoại | 0909 470 968 |
| Ngày hoạt động | 23/05/2022 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 24 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn vật tư, thiết bị ngành dầu khí; Bán buôn vật tư, thiết bị hàng hải |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thủy hải sản; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm từ sữa, bột ngũ cốc, tinh bột; Bán buôn thực phẩm chức năng và thực phẩm bổ sung dinh dưỡng. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn vật tư, thiết bị ngành dầu khí; Bán buôn vật tư, thiết bị hàng hải |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Kinh doanh siêu thị; Kinh doanh cửa hàng tiện lợi; Kinh doanh cửa hàng tổng hợp khác |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng và thực phẩm bổ sung dinh dưỡng |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế và đồ chỉnh hình; Bán lẻ mỹ phẩm. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; Kinh doanh vận chuyển hành khách du lịch bằng ô tô |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn; Nhà nghỉ; Homestay. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị y tế; Cho thuê máy móc, thiết bị công nghiệp |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa và quốc tế |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Điều hành tua du lịch; Dịch vụ hướng dẫn du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Dịch vụ đặt chỗ nhà hàng, khách sạn; Đại lý vé máy bay, vé tàu, vé xe. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh theo quy định của pháp luật |