3502588863 - Công Ty Cổ Phần Vận Tải Hải Đăng
Công Ty Cổ Phần Vận Tải Hải Đăng (tên quốc tế: HAI DANG TRANSPORTATION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HAI DANG TRANS JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 3502588863. Trụ sở đăng ký tại 54 Nguyễn Viết Xuân, Khu Phố 14, Phường Tam Thắng, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Thế Huyền. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy cùng với 39 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 23 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Và Du Lịch Biển Đảo Hải Thành Tại Thành Phố Hồ Chí Minh - đã hoạt động được 31 năm 4 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Vận Tải Hải Đăng ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Vận Tải Hải Đăng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HAI DANG TRANSPORTATION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HAI DANG TRANS JSC |
| Mã số thuế | 3502588863 |
| Địa chỉ |
54 Nguyễn Viết Xuân, Khu Phố 14, Phường Tam Thắng, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Thế Huyền |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Chi tiết: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường thủy nội địa; Ứng phó sự cố tràn dầu; Hoạt động cứu hộ, trục vớt phương tiện chìm đắm; Cung cấp dịch vụ lên đà, ụ cho tàu biển, tàu sông. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thuỷ sản biển |
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ Chi tiết: sản xuất phân bón hữu cơ. |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: Sửa chữa máy và vỏ tàu biển, tàu sông. |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: Làm sạch dầu loang và các chất gây ô nhiễm trên đất, trong nước bề mặt, ở đại dương và biển, gồm cả vùng bờ biển |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình hàng hải, xây dựng cầu cảng, thuỷ lợi. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Dọn dẹp, tạo mặt bằng xây dựng, san lấp mặt bằng. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa (trừ đấu giá hàng hóa). |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị, vật tư ngành hàng hải. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện thô sơ. |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường thủy nội địa; Ứng phó sự cố tràn dầu; Hoạt động cứu hộ, trục vớt phương tiện chìm đắm; Cung cấp dịch vụ lên đà, ụ cho tàu biển, tàu sông. |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa đường bộ, bốc xếp hàng hóa cảng biển, bốc xếp hàng hóa cảng sông. |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý vận tải đường biển; dịch vụ đại lý tàu biển; dịch vụ giao nhận và kiểm đếm hàng hóa xuất nhập khẩu; dịch vụ lai kéo tàu, thuyền, xà lan đường thuỷ nội địa; dịch vụ cung ứng hàng hải, cung ứng xăng dầu và nhiên liệu cho tàu, thuyền. |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm Chi tiết: Đại lý bảo hiểm. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Trừ tư vấn thuế, tài chính, kế toán, pháp luật. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Giám định hàng hải. |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô, cho thuê xe có động cơ khác. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển, cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển. |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |