3502593704 - Công Ty TNHH Hq Ngân Anh
Công Ty TNHH Hq Ngân Anh (tên quốc tế: HQ NGAN ANH COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HQ NGAN ANH CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3502593704. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất Số 621, Tờ Bản Đồ Số 30, Đường Thanh Phong, Tổ 3, Khu Phố Mỹ Thạnh, Phường Phú Mỹ, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Trọng Quân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.679 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Sản Xuất Hải Nam - đã hoạt động được 34 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Hq Ngân Anh qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Hq Ngân Anh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HQ NGAN ANH COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HQ NGAN ANH CO., LTD |
| Mã số thuế | 3502593704 |
| Địa chỉ |
Thửa Đất Số 621, Tờ Bản Đồ Số 30, Đường Thanh Phong, Tổ 3, Khu Phố Mỹ Thạnh, Phường Phú Mỹ, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Trọng Quân |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn cà phê; Bán buôn trà (chè); Bán buôn trà xanh, bột trà xanh; Bán buôn thực phẩm chức năng; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột và tinh bột (Loại trừ đấu giá) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0126 | Trồng cây cà phê (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0127 | Trồng cây chè (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1076 | Sản xuất chè Chi tiết: Sản xuất trà (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1077 | Sản xuất cà phê Chi tiết: Rang và lọc cà phê; Sản xuất cà phê hoà tan, cà phê lọc, chiết xuất cà phê và cà phê cô đặc (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất gia vị (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Trừ loại Nhà nước cấm) (Loại trừ đấu giá) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn cà phê; Bán buôn trà (chè); Bán buôn trà xanh, bột trà xanh; Bán buôn thực phẩm chức năng; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột và tinh bột (Loại trừ đấu giá) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (Loại trừ đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn quà lưu niệm (Loại trừ đấu giá) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Trừ bán buôn máy móc, thiết bị y tế) (Loại trừ đấu giá) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: - Xuất, nhập khẩu những mặt hàng của doanh nghiệp kinh doanh. - Ủy thác và nhận sự ủy thác của việc xuất, nhập khẩu về hàng hóa. (Trừ loại Nhà Nước cấm) (Loại trừ đấu giá) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Loại trừ đấu giá) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Loại trừ đấu giá) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không gồm hoạt động của quán bar, karaoke, vũ trường) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (Trừ quán bar, vũ trường) |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Môi giới bất động sản (Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |