3600674750 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Bê Tông Phan Vũ – Đồng Nai
Công Ty TNHH Một Thành Viên Bê Tông Phan Vũ – Đồng Nai (tên quốc tế: PHAN VU-DONG NAI CONCRETE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: PHAN VU-DONG NAI CONCRETE CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3600674750. Trụ sở đăng ký tại Ấp 2, Xã Đại Phước, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Thanh Thủy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/05/2004 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 22 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 46 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Bê Tông Biên Hòa - đã hoạt động được 26 năm 4 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Bê Tông Phan Vũ – Đồng Nai ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Bê Tông Phan Vũ - Đồng Nai | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PHAN VU-DONG NAI CONCRETE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | PHAN VU-DONG NAI CONCRETE CO., LTD |
| Mã số thuế | 3600674750 |
| Địa chỉ |
Ấp 2, Xã Đại Phước, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thị Thanh Thủy |
| Điện thoại | 0251 357 702 |
| Ngày hoạt động | 10/05/2004 |
| Quản lý bởi | Thuế Tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
(không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (trừ xi mạ, gia công cơ khí) (không lắp đặt tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 3511 | Sản xuất điện (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ xi mạ, gia công cơ khí) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (trừ bán buôn máy móc, thiết bị y tế) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt thép. (trừ bán buôn vàng miếng) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (không chứa VLXD tại trụ sở) |