3600840126 - Công Ty TNHH Mỹ Việt.s
Công Ty TNHH Mỹ Việt.s là doanh nghiệp có mã số thuế 3600840126. Trụ sở đăng ký tại 144/E, Tổ 5, Khu Phố Tân Cang, Phường Phước Tân, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Minh Quyến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/09/2006 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 509 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Vật Liệu Đồng Nai - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Mỹ Việt.s, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Mỹ Việt.s | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3600840126 |
| Địa chỉ |
144/E, Tổ 5, Khu Phố Tân Cang, Phường Phước Tân, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Minh Quyến |
| Điện thoại | 0918 170 899 |
| Ngày hoạt động | 19/09/2006 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác không hoạt động tại trụ sở) |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác Chi tiết: Sản xuất ván lạng, ván ép (không sản xuất tại trụ sở). |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: sản xuất viên đốt nén bằng phết phẩm mùn cưa, dăm bào , củi (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, lắp đặt thiết bị trường học (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết : Bán buôn yến sào và các sản phẩm từ tổ yến |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng (không chứa vật liệu xây dựng tại trụ sở). |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn - Kinh doanh nhà nghỉ (từ 09 phòng trở xuống). (không hoạt động tại trụ sở) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế các công trình dân dụng và công nghiệp. - Tư vấn giám sát các công trình dân dụng và công nghiệp. (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |