3600864462 - Công Ty Cổ Phần Giống Cây Trồng Nông Tiến
Công Ty Cổ Phần Giống Cây Trồng Nông Tiến (tên quốc tế: NONG TIEN SEEDS CORPORATION; tên viết tắt: NONG TIEN CORP.) là doanh nghiệp có mã số thuế 3600864462. Trụ sở đăng ký tại Văn Phòng Giao Dịch: Số 21, Ấp Hưng Long, Xã Hưng Thịnh, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Ngọc Quy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 6 tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 11/01/2007 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 6 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Trần Thuật - đã hoạt động được 19 năm 7 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Giống Cây Trồng Nông Tiến trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Giống Cây Trồng Nông Tiến | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NONG TIEN SEEDS CORPORATION |
| Tên viết tắt | NONG TIEN CORP. |
| Mã số thuế | 3600864462 |
| Địa chỉ |
Văn Phòng Giao Dịch: Số 21, Ấp Hưng Long, Xã Hưng Thịnh, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Ngọc Quy |
| Điện thoại | 0613 868 147 |
| Ngày hoạt động | 11/01/2007 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 6 tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
Chi tiết: Sản xuất giống cây trồng (không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0125 | Trồng cây cao su (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp Chi tiết: Sản xuất giống cây trồng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch Chi tiết: Chế biến nông sản (không chế biến tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Chế biến thủy hải sản (không chế biến tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ Chi tiết: Chế biến lâm sản (không chế biến tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ Chi tiết: Sản xuất phân bón (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông sản (thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ). Bán buôn giống cây trồng |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thủy hải sản |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn lâm sản (từ nguồn gỗ hợp pháp, không chứa gỗ tròn tại trụ sở) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón |