3601032114 - Công Ty TNHH Phạm Vũ
Công Ty TNHH Phạm Vũ (tên quốc tế: PHAM VU COMPANY LIMITED; tên viết tắt: P V CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3601032114. Trụ sở đăng ký tại Văn Phòng Giao Dịch: 427, Ql 1A, Ấp Thái Hòa, Phường Hố Nai, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Minh Giang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/07/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 17 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 71 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Bao Bì Giấy Hong Chang - đã hoạt động được 27 năm 6 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Phạm Vũ, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Phạm Vũ | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PHAM VU COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | P V CO., LTD |
| Mã số thuế | 3601032114 |
| Địa chỉ |
Văn Phòng Giao Dịch: 427, Ql 1A, Ấp Thái Hòa, Phường Hố Nai, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Minh Giang |
| Điện thoại | 0251 396 831 |
| Ngày hoạt động | 25/07/2008 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
: Sản xuất giấy bao bì Carton (từ nguyên liệu giấy vụn)(không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (Chi tiết: Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ) (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa : Sản xuất giấy bao bì Carton (từ nguyên liệu giấy vụn)(không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1811 | In ấn : In bao bì (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (Chi tiết: Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ ) (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 3830 | Tái chế phế liệu (không hoạt động và chứa hàng tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về môi trường và Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT, ngày 30/6/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quản lý chất thải nguy hại) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu : Bán buôn giấy, bao bì Carton. |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |