3601820732 - Công Ty TNHH Cát Việt
Công Ty TNHH Cát Việt là doanh nghiệp có mã số thuế 3601820732. Trụ sở đăng ký tại Số 7/59, Kp 8, Phường Long Bình, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thành Long. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/06/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 260 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Gạch Men King Minh - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Cát Việt trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Cát Việt | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3601820732 |
| Địa chỉ |
Số 7/59, Kp 8, Phường Long Bình, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thành Long |
| Điện thoại | 0913 611 216 |
| Ngày hoạt động | 22/06/2009 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà các loại
: - Xây dựng công trình dân dụng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét : - Gia công xay nghiền đá. - Gia công sàng lọc cát (không gia công tại trụ sở). - Khai thác kaolin, cát xây dựng (hoạt động ngoài tỉnh, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện khai thác) |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét : - Sản xuất gạch ngói (không sản xuất tại trụ sở). |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại : - Xây dựng công trình dân dụng. |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ : - Xây dựng công trình giao thông. |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích : - Xây dựng công trình thủy lợi. - Nạo vét luồng lạch đường thủy. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác : - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng và xây dựng. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (không chứa hàng tại trụ sở). |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày : - Kinh doanh khách sạn (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định - không kinh doanh tại trụ sở). |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động : - Kinh doanh nhà ăn uống (không bao gồm kinh doanh quán bar - không kinh doanh tại trụ sở). |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ : - Cho thuê xe du lịch. |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu : - Kinh doanh khu du lịch sinh thái (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định - không kinh doanh tại trụ sở). |