3603372892 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Thép Đại Vũ Tpp
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thép Đại Vũ Tpp là doanh nghiệp có mã số thuế 3603372892. Trụ sở đăng ký tại Số 109, Đường Bưng Môn, Ấp Bưng Môn, Xã Long Thành, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trịnh Minh Triệu Vũ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sắt, thép, gang cùng với 9 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Long Thành - Thuế cơ sở 5 tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 22/04/2016 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 32 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sắt, thép, gang tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thép Seah Việt Nam - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Thép Đại Vũ Tpp trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Thép Đại Vũ Tpp | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3603372892 |
| Địa chỉ |
Số 109, Đường Bưng Môn, Ấp Bưng Môn, Xã Long Thành, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trịnh Minh Triệu Vũ |
| Điện thoại | 0903 315 498 |
| Ngày hoạt động | 22/04/2016 |
| Quản lý bởi | Long Thành - Thuế cơ sở 5 tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sắt, thép, gang
Chi tiết: Sản xuất sắt, thép, gang (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0145 | Chăn nuôi lợn (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang Chi tiết: Sản xuất sắt, thép, gang (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí (trừ xi mạ) (không gia công tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc thiết bị (trừ xi mạ, không hoạt động tại trụ sở) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, lắp khung nhà tiền chế. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện dân dụng và công nghiệp. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã trong danh mục cấm) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn đồ ngũ kim. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. (không chứa VLXD tại trụ sở) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế phẩm gỗ, mùn cưa, dăm bào, viên nén mùn cưa dăm bào (trừ phế liệu độc hại, phế thải nguy hại, phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường; không chứa phế liệu tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |