3603443800 - Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Sạch Minh Chánh
Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Sạch Minh Chánh (tên quốc tế: MINH CHANH CLEAN FOOD JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 3603443800. Trụ sở đăng ký tại Khu 5, Ấp Hòa Bình, Xã Hưng Thịnh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Minh Chánh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 6 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Trảng Bom - Thống Nhất. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 16/02/2017 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 624 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hảo - đã hoạt động được 28 năm.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Sạch Minh Chánh ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Sạch Minh Chánh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MINH CHANH CLEAN FOOD JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 3603443800 |
| Địa chỉ | Khu 5, Ấp Hòa Bình, Xã Đông Hoà, Huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Khu 5, Ấp Hòa Bình, Xã Hưng Thịnh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Minh Chánh
Ngoài ra Trần Minh Chánh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0902 622 622 |
| Ngày hoạt động | 16/02/2017 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Trảng Bom - Thống Nhất |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (không chế biến tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dạy giết mổ gia súc, gia cầm (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |