3603488872 - Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Hưng Thịnh Phúc
Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Hưng Thịnh Phúc là doanh nghiệp có mã số thuế 3603488872. Trụ sở đăng ký tại Số 1, Đường N18, Tổ 1, Khu Phố 6, Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Thã. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Trấn Biên - Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/09/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 408 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng - Hội Xây Dựng Đồng Nai - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Hưng Thịnh Phúc ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Hưng Thịnh Phúc | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3603488872 |
| Địa chỉ |
Số 1, Đường N18, Tổ 1, Khu Phố 6, Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Văn Thã |
| Điện thoại | 0965 466 362 |
| Ngày hoạt động | 06/09/2017 |
| Quản lý bởi | Trấn Biên - Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ xi mạ, gia công cơ khí) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ xi mạ, gia công cơ khí) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (trừ xi mạ, gia công cơ khí) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (không chứa VLXD tại trụ sở) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật) |