3603503954 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Điền Hưng Thịnh
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Điền Hưng Thịnh (tên quốc tế: DIEN HUNG THINH INVESTMENT JOINT STOCK COMAPNY; tên viết tắt: DIEN HUNG THINH JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 3603503954. Trụ sở đăng ký tại Số 12/6, Kp 1, Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đặng Phước Ngoan. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Trấn Biên - Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/11/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 509 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Vật Liệu Đồng Nai - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Điền Hưng Thịnh qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Điền Hưng Thịnh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DIEN HUNG THINH INVESTMENT JOINT STOCK COMAPNY |
| Tên viết tắt | DIEN HUNG THINH JSC |
| Mã số thuế | 3603503954 |
| Địa chỉ |
Số 12/6, Kp 1, Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Đặng Phước Ngoan |
| Ngày hoạt động | 09/11/2017 |
| Quản lý bởi | Trấn Biên - Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác (không trồng tại trụ sở). |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0145 | Chăn nuôi lợn (không chăn nuôi tại trụ sở). |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (không chăn nuôi tại trụ sở). |
| 1520 | Sản xuất giày dép (không hoạt độngh tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su (không hoạt độngh tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (không sản xuất tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 3511 | Sản xuất điện (không hoạt độngh tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện (không hoạt độngh tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ thịt động vật hoang dã trong danh mục cấm). |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ kinh doanh vàng miếng). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ thịt động vật hoang dã trong danh mục cấm). |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi). |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bến thủy nội địa). |