3603505895 - Công Ty TNHH Xuân Nam Giang
Công Ty TNHH Xuân Nam Giang là doanh nghiệp có mã số thuế 3603505895. Trụ sở đăng ký tại Số 74, Tổ 7, Ấp 8, Xã Xuân Đông, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thị Minh Xuân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Long Khánh - Thuế cơ sở 2 tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/11/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 509 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Vật Liệu Đồng Nai - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xuân Nam Giang ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xuân Nam Giang | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3603505895 |
| Địa chỉ |
Số 74, Tổ 7, Ấp 8, Xã Xuân Đông, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Thị Minh Xuân |
| Điện thoại | 0911 496 557 |
| Ngày hoạt động | 20/11/2017 |
| Quản lý bởi | Long Khánh - Thuế cơ sở 2 tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3511 | Sản xuất điện chi tiết: sản xuất điện mặt trời, điện gió, điện thủy, nhiệt điện khí, điện khác ( Trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và xây dựng, vận hành thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân.) |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ xi mạ, gia công cơ khí) |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (về VLXD, không chứa hàng tại trụ sở) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (trừ đấu giá bất động sản , đấu giá quyền sử dụng đất ) |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao (không hoạt động tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao (không hoạt động tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề (không hoạt động tại trụ sở) |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu ( không hoạt động tại trụ sở)(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |