3603550009 - Công Ty TNHH Bp Farm
Công Ty TNHH Bp Farm (tên quốc tế: BP FARM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: BP FARM) là doanh nghiệp có mã số thuế 3603550009. Trụ sở đăng ký tại Số 38, Tổ 2, Ấp Bàu Phụng, Xã Phú Lý, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ninh Hồng Sĩ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 8 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Vĩnh Cửu - Đội Thuế liên huyện Biên Hòa - Vĩnh Cửu. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 23/04/2018 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 523 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hảo - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Bp Farm qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Bp Farm | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BP FARM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | BP FARM |
| Mã số thuế | 3603550009 |
| Địa chỉ | Số 38, Tổ 2, Ấp Bàu Phụng, Xã Phú Lý, Huyện Vĩnh Cửu, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Số 38, Tổ 2, Ấp Bàu Phụng, Xã Phú Lý, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ninh Hồng Sĩ |
| Ngày hoạt động | 23/04/2018 |
| Quản lý bởi | Huyện Vĩnh Cửu - Đội Thuế liên huyện Biên Hòa - Vĩnh Cửu |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò (không chăn nuôi tại trụ sở) |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la (không chăn nuôi tại trụ sở) |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu (không chăn nuôi tại trụ sở) |
| 0145 | Chăn nuôi lợn (không chăn nuôi tại trụ sở) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (không chăn nuôi tại trụ sở) |
| 0149 | Chăn nuôi khác (không chăn nuôi tại trụ sở) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |