3603550496 - Công Ty TNHH Xây Dựng Đại Thắng Phương Định
| Công Ty TNHH Xây Dựng Đại Thắng Phương Định | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DAI THANG PHUONG DINH CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 3603550496 |
| Địa chỉ |
Số 08, Kp 5, Tổ 33, Phường Trảng Dài, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Ngoan |
| Điện thoại | 0985 115 846 |
| Ngày hoạt động | 26/04/2018 |
| Quản lý bởi | Trấn Biên - Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0710 | Khai thác quặng sắt (không hoạt động tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt (không hoạt động tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (trừ cát) (không hoạt động tại trụ sở) (chỉ hoạt động khai thác khi cơ quan có thẩm quyền cấp phép khai thác mỏ và đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét (không sản xuất tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao (không sản xuất tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (không sản xuất tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá (không hoạt động tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện (không sản xuất tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ kinh doanh vàng miếng). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng (không chứa vật liệu xây dựng tại trụ sở). |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế kết cấu công trình thủy điện. - Giám sát công tác xây dựng và hoàn hiện công trình thủy điện. - Thiết kế kết cấu công trình thủy lợi. - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi. - Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp. - Giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp. - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình đường bộ. - Thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ. - Thiết kế xây dựng công trình cảng - đường thủy. (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Lập báo cáo đánh giá tác động của môi trường; lập phương án xử lý môi trường. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở). |