3603553289 - Công Ty TNHH Chăn Nuôi Khánh Ngân
Công Ty TNHH Chăn Nuôi Khánh Ngân là doanh nghiệp có mã số thuế 3603553289. Trụ sở đăng ký tại Tổ 13, Ấp Cọ Dầu 2, Xã Xuân Đông, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Nhơn Hiếu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Long Khánh - Thuế cơ sở 2 tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/05/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 329 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sao Khuê - đã hoạt động được 32 năm 3 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Chăn Nuôi Khánh Ngân trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Chăn Nuôi Khánh Ngân | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3603553289 |
| Địa chỉ |
Tổ 13, Ấp Cọ Dầu 2, Xã Xuân Đông, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Nhơn Hiếu |
| Điện thoại | 0913 547 599 |
| Ngày hoạt động | 10/05/2018 |
| Quản lý bởi | Long Khánh - Thuế cơ sở 2 tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê trang trại (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và thực hiện theo Điều 11 Luật Kinh doanh bất động sản Số 66/2014/QH13 ngày 25/11/2014) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng hoa (không trồng trọt tại trụ sở) |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác (không trồng trọt tại trụ sở) |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò (không chăn nuôi tại trụ sở) |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la (không chăn nuôi tại trụ sở) |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu (không chăn nuôi tại trụ sở) |
| 0145 | Chăn nuôi lợn (không chăn nuôi tại trụ sở) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (không chăn nuôi tại trụ sở) |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ xi mạ, gia công cơ khí) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ thịt động vật hoang dã trong danh mục cấm) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (về VLXD, không chứa hàng tại trụ sở) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê trang trại (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và thực hiện theo Điều 11 Luật Kinh doanh bất động sản Số 66/2014/QH13 ngày 25/11/2014) |