3603883375 - Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng TM Và Dịch Vụ D&B
Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng TM Và Dịch Vụ D&B (tên quốc tế: D&B CONSTRUCTION DESIGN CONSULTANCY TM AND SERVICES COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 3603883375. Trụ sở đăng ký tại Số 69, Đường Lê Hữu Trác, Khu Phố 2, Phường Long Khánh, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Bích Trâm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Long Khánh - Đội Thuế liên huyện Long Khánh - Cẩm Mỹ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 31/08/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 411 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng - Hội Xây Dựng Đồng Nai - đã hoạt động được 28 năm.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng TM Và Dịch Vụ D&B, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng TM Và Dịch Vụ D&B | |
|---|---|
| Tên quốc tế | D&B CONSTRUCTION DESIGN CONSULTANCY TM AND SERVICES COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 3603883375 |
| Địa chỉ | Số 69, Đường Lê Hữu Trác, Khu Phố 2, Phường Phú Bình, Thành Phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Số 69, Đường Lê Hữu Trác, Khu Phố 2, Phường Long Khánh, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Bích Trâm |
| Ngày hoạt động | 31/08/2022 |
| Quản lý bởi | Tp. Long Khánh - Đội Thuế liên huyện Long Khánh - Cẩm Mỹ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi. Thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế nội ngoại thất công trình. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp. Công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Công trình xây dựng giao thông đường bộ. Công trình xây dựng thủy lợi. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đến cấp III. Thiết kế công trình giao thông đường bộ. Thẩm tra, quyết toán, báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình, lập dự án đầu tư xây dựng và lập dự toán, tổng dự toán xây dựng các công trình ( chỉ hoạt động trong phạm vi chứng chỉ đăng ký ). Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp đến cấp III. Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế xây dựng công trình cấp thoát nước. Thiết kế lắp đặt hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình điện dân dụng và công nghiệp. Thiết kế phòng cháy, chữa cháy. Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV. (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng ( trừ hoạt động liên quan đến bom, mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ xi mạ; tráng phủ kim loại) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ xi mạ; tráng phủ kim loại) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (trừ xi mạ; tráng phủ kim loại) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại ( Trừ kinh doanh vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (không chứa VLXD tại trụ sở) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (không chứa VLXD tại trụ sở) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi. Thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế nội ngoại thất công trình. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp. Công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Công trình xây dựng giao thông đường bộ. Công trình xây dựng thủy lợi. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đến cấp III. Thiết kế công trình giao thông đường bộ. Thẩm tra, quyết toán, báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình, lập dự án đầu tư xây dựng và lập dự toán, tổng dự toán xây dựng các công trình ( chỉ hoạt động trong phạm vi chứng chỉ đăng ký ). Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp đến cấp III. Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế xây dựng công trình cấp thoát nước. Thiết kế lắp đặt hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình điện dân dụng và công nghiệp. Thiết kế phòng cháy, chữa cháy. Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV. (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |