3603893373 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Xuân Lộc
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Xuân Lộc (tên quốc tế: XUAN LOC IMPORT EXPORT TRADING SERVICE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CTY TNHH TM DV XNK XUÂN LỘC) là doanh nghiệp có mã số thuế 3603893373. Trụ sở đăng ký tại Số 774 Đường 766, Ấp Tân Hưng, Xã Xuân Thành, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Hoa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 48 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế huyện Xuân Lộc. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/11/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 523 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Vĩnh Hưng Đồng Nai - đã hoạt động được 29 năm.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Xuân Lộc, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Xuân Lộc | |
|---|---|
| Tên quốc tế | XUAN LOC IMPORT EXPORT TRADING SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CTY TNHH TM DV XNK XUÂN LỘC |
| Mã số thuế | 3603893373 |
| Địa chỉ | Số 774 Đường Tỉnh 766, Ấp Tân Hưng, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Số 774 Đường 766, Ấp Tân Hưng, Xã Xuân Thành, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Thị Hoa
Ngoài ra Nguyễn Thị Hoa còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0933 263 872 |
| Ngày hoạt động | 21/11/2022 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế huyện Xuân Lộc |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp, công nghiệp; - Bán buôn hóa chất công nghiệp, ( Trừ hóa chất bị cấm theo công ước quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phát hủy vũ khí hóa học); - Bán buôn chế phẩm sinh học xử lý chất thải, vi sinh vật, chất xử lý môi trường. (Trừ tồn trữ hóa chất) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kê từ khi có đủ điều kiện theo quy định của phát luật và phải đảm bảo đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ Chi tiết: Chế biến phân hữu cơ vi sinh (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng Chi tiết: Sản xuất đèn điện và thiết bị chiếu sáng |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải, khí thải, chất thải rắn (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: Xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại Chi tiết: Thu gom rác công nghiệp, bệnh viện (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại Chi tiết: Xử lý rác thải sinh hoạt (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại Chi tiết: Xử lý rác công nghiệp, bệnh viện (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: , phế thải từ rác thải (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mj điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (Trừ khí hóa dầu mỏ hóa lỏng LPG, GAS và dầu nhớt cặn tại trụ sở) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp, công nghiệp; - Bán buôn hóa chất công nghiệp, ( Trừ hóa chất bị cấm theo công ước quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phát hủy vũ khí hóa học); - Bán buôn chế phẩm sinh học xử lý chất thải, vi sinh vật, chất xử lý môi trường. (Trừ tồn trữ hóa chất) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kê từ khi có đủ điều kiện theo quy định của phát luật và phải đảm bảo đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (Trừ hoạt động bến thủy nội địa) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Trừ kinh doanh kho bãi) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Tư vấn môi trường; - Dịch vụ tư vấn lập các báo cáo liên quan đến môi trường như đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, khai thác nước dưới đất, xả thải, báo cáo môi trường tổng hợp; - Dịch vụ quan trắc môi trường; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |