3603907900-002 - Chi Nhánh 1 – Công Ty TNHH Xây Lắp Điện Thương Mại Long Biên
Chi Nhánh 1 – Công Ty TNHH Xây Lắp Điện Thương Mại Long Biên là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 3603907900-002. Trụ sở đăng ký tại Khu Công Nghiệp Định Quán, Ấp Phú Quý 2, Xã La Ngà, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đào Thị Thanh Thủy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất điện cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Biên Hòa - Vĩnh Cửu. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/06/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 93 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất điện tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Thủy Điện Trị An - Chi Nhánh Tập Đoàn Điện Lực Việt Nam - đã hoạt động được 29 năm 11 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh 1 – Công Ty TNHH Xây Lắp Điện Thương Mại Long Biên ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh 1 - Công Ty TNHH Xây Lắp Điện Thương Mại Long Biên | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3603907900-002 |
| Địa chỉ | Khu Công Nghiệp Định Quán, Ấp Phú Quý 2, Xã La Ngà, Huyện Định Quán, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Khu Công Nghiệp Định Quán, Ấp Phú Quý 2, Xã La Ngà, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đào Thị Thanh Thủy |
| Điện thoại | 0912 309 298 |
| Ngày hoạt động | 22/06/2023 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Biên Hòa - Vĩnh Cửu |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất điện
(trừ xi mạ, gia công cơ khí) (không sửa chữa tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 0121 | Trồng cây ăn quả (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 0145 | Chăn nuôi lợn (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 0149 | Chăn nuôi khác (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ xi mạ, gia công cơ khí) (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (trừ xi mạ, gia công cơ khí) (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 3511 | Sản xuất điện (trừ xi mạ, gia công cơ khí) (không sửa chữa tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện (trừ xi mạ, gia công cơ khí) (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (đối với Bán buôn nông sản thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Đối với bán buôn máy móc, thiết bị y tế thực hiện theo Thông tư 24/2011/TT-BYT ngày 21/6/2011 của Bộ Y tế và theo quy định của pháp luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |