3603984038 - Công Ty TNHH Chế Tạo Máy Việt
Công Ty TNHH Chế Tạo Máy Việt (tên quốc tế: VIET MACHINE MANUFACTURING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: VIET MACHINE MANUFACTURING CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3603984038. Trụ sở đăng ký tại Tổ 4, Ấp Võ Dõng 3, Xã Gia Kiệm, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Huỳnh Quốc Việt. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Trảng Bom - Thuế cơ sở 6 tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 30/09/2024 và hiện ở tình trạng: Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 3 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Công Nghệ Và Hệ Thống Nhà Xưởng - đã hoạt động được 5 năm 4 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Chế Tạo Máy Việt trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Chế Tạo Máy Việt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET MACHINE MANUFACTURING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | VIET MACHINE MANUFACTURING CO., LTD |
| Mã số thuế | 3603984038 |
| Địa chỉ |
Tổ 4, Ấp Võ Dõng 3, Xã Gia Kiệm, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Huỳnh Quốc Việt
Ngoài ra Huỳnh Quốc Việt còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0967 020 208 |
| Ngày hoạt động | 30/09/2024 |
| Quản lý bởi | Trảng Bom - Thuế cơ sở 6 tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
Chi tiết: Sản xuất máy móc nâng, bốc dỡ, vận chuyển hoạt động bằng tay hoặc hoạt động bằng năng lượng như: puli ròng rọc, cần trục, tời; khung nâng di động; xe đầy; sản xuất băng tải; sản xuất máy nâng, cầu thang tự động; sản xuất các bộ phận đặc biệt cho thiết bị nâng và vận chuyển |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng Chi tiết: sản xuất dụng cụ cầm tay như kìm, tua vít, khoan, giùi, bàn ren, cắt khía; sản xuất dung cụ cầm tay trong nông nghiệp không dùng năng lượng; sản xuất cưa và lưỡi cưa, bao gồm lưỡi cưa tròn và cưa xích. |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp Chi tiết: Sản xuất máy móc nâng, bốc dỡ, vận chuyển hoạt động bằng tay hoặc hoạt động bằng năng lượng như: puli ròng rọc, cần trục, tời; khung nâng di động; xe đầy; sản xuất băng tải; sản xuất máy nâng, cầu thang tự động; sản xuất các bộ phận đặc biệt cho thiết bị nâng và vận chuyển |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén Chi tiết: sản xuất dụng cụ cầm tay có mô tơ điện hoặc không dùng điện hoặc chạy nước như: cưa tròn hoặc cưa thẳng; máy khoan hoặc khoan búa; máy đánh bóng dùng điện cầm tay; máy đóng đinh thủy lực; tầng đệm; máy bào ngang; máy mài; máy dập; súng tán đinh thủy lực; máy bào đứng; máy xén; máy vặn; máy đóng đinh dùng điện. |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác Chi tiết: Sản xuất máy đóng gói; sản xuất dụng cụ đo; máy cầm tay tương tự, dụng cụ cơ khí chính xác; sản xuất thiết bị hàn không dùng điện |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá Chi tiết: Sản xuất máy làm sạch, máy phân loại hạt, máy tách bóc vỏ |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất máy chiết rót, đóng chai; máy lão hóa, máy bù đài cấp liệu, máy sấy. |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn thiết bị viễn thông, thiết bị dụng cụ hệ thống điện, thiết bị điện tử điều khiển, thiết bị phát sóng, thiết bị điều hòa nhiệt độ |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng sử dụng ngành cơ khí, xây dựng, lâm nghiệp và ngư nghiệp; bán buôn máy công cụ các loại; bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường; bán buôn hộp số, động cơ, tubin, bánh răng, vòng bi |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng (trừ thiết kế công trình xây dựng) |