3701578531-002 - Chi Nhánh Số 2 Công Ty TNHH Một Thành Viên Như Vũ
Chi Nhánh Số 2 Công Ty TNHH Một Thành Viên Như Vũ là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 3701578531-002. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất Số 665, Tờ Bản Đồ Số 178, Khu Phố 1A, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Vẫy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thuận An. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/06/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.855 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Trần Thế - đã hoạt động được 34 năm 1 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Chi Nhánh Số 2 Công Ty TNHH Một Thành Viên Như Vũ ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Số 2 Công Ty TNHH Một Thành Viên Như Vũ | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3701578531-002 |
| Địa chỉ | Thửa Đất Số 665, Tờ Bản Đồ Số 178, Khu Phố 1A, Phường An Phú, Thành Phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam Thửa Đất Số 665, Tờ Bản Đồ Số 178, Khu Phố 1A, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Vẫy |
| Ngày hoạt động | 01/06/2016 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thuận An |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân bón và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp (trừ hóa chất bảng 1 theo công ước quốc tế); Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại ( không chứa, phân loại và xử lý phế liệu, phế thải tại địa chỉ chi nhánh; trừ kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Cơ khí xây dựng và cơ khí chế tạo (không sản xuất, gia công tại trụ sở chi nhánh; trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) (Trừ các loại thực vật, động vật hoang dã, gồm cả vật sống và các bộ phận của chúng đã được chế biến, thuộc Danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên quy định và các loại thực vật, động vật quý hiếm thuộc danh mục cấm khai thác, sử dụng) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: khác |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn vải; Bán buôn thảm , đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm (Trừ các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan hoặc có hại tới giáo dục thẩm mỹ, nhân cách) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan (trừ sang, chiết, nạp khí hóa lỏng) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Trừ hoạt động bến thủy nội địa) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp (trừ hóa chất bảng 1 theo công ước quốc tế); Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại ( không chứa, phân loại và xử lý phế liệu, phế thải tại địa chỉ chi nhánh; trừ kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: đường bộ |