3702364973 - Công Ty TNHH Mazako
Công Ty TNHH Mazako (tên quốc tế: MAZAKO COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MAZAKO CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3702364973. Trụ sở đăng ký tại Số 38, Đường Gs09, Khu Phố Tây B, Phường Đông Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Huỳnh Minh Phương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 55 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Dĩ An - Thuế cơ sở 26 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/05/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.723 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Vĩ Đại - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Mazako, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Mazako | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MAZAKO COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MAZAKO CO.,LTD |
| Mã số thuế | 3702364973 |
| Địa chỉ |
Số 38, Đường Gs09, Khu Phố Tây B, Phường Đông Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Huỳnh Minh Phương |
| Điện thoại | 0981 403 539 |
| Ngày hoạt động | 22/05/2015 |
| Quản lý bởi | Dĩ An - Thuế cơ sở 26 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn bàn, ghế, tủ văn phòng - Bán buôn phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp) - Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động - Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp - Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính - Bán buôn máy móc được điều khiển bằng máy vi tính cho công nghiệp dệt may - Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế - Bán buôn thiết bị trường học, thiết bị dạy nghề - Bán buôn mô hỉnh điện, điện tử, điện lạnh, điện công nghiệp và các mô hình dạy nghề thuộc lĩnh vực xây dựng và ngành hàng hải - Bán buôn thiết bị chế biến thực phẩm, thiết bị cơ khí , thiết bị phòng thí nghiệm - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (Không cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ tại trụ sở chính; trụ sở chính chỉ làm văn phòng giao dịch) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (Không sản xuất tại trụ sở chính; trụ sở chính chỉ làm văn phòng giao dịch) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (Không sản xuất tại trụ sở chính; trụ sở chính chỉ làm văn phòng giao dịch) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại; trụ sở chính chỉ làm văn phòng giao dịch) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất; lắp ráp thiết bị, công cụ cầm tay - Sản xuất; lắp ráp thiết bị ngành điện, thiết bị ngành nước, thiết bị ngành gas tay - Sản xuất cửa kính khung nhôm - Sản xuất sản phẩm bằng inox - Sản xuất đồ nội thất, hàng gia dụng bằng kim loại - Sản xuất thiết bị văn phòng bằng kim loại - Sản xuất thiết bị trường học, gia đình bằng kim loại - Sản xuất thiết bị dạy nghề - Sản xuất mô hình điện, điện tử, điện lạnh, điện công nghiệp, ô tô, cơ khí (Không sản xuất, lắp ráp tại trụ sở chính; trụ sở chính chỉ làm văn phòng giao dịch) |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính (Không sản xuất tại trụ sở chính; trụ sở chính chỉ làm văn phòng giao dịch) |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển (Không sản xuất tại trụ sở chính; trụ sở chính chỉ làm văn phòng giao dịch) |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác (Không sản xuất tại trụ sở chính; trụ sở chính chỉ làm văn phòng giao dịch) |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác Chi tiết: - Sản xuất máy chế biến gỗ - Sản xuất mô hình dạy nghề (Không sản xuất tại trụ sở chính; trụ sở chính chỉ làm văn phòng giao dịch) |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại (Không sản xuất tại trụ sở chính; trụ sở chính chỉ làm văn phòng giao dịch) |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá (Không sản xuất tại trụ sở chính; trụ sở chính chỉ làm văn phòng giao dịch) |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da (Không sản xuất tại trụ sở chính; trụ sở chính chỉ làm văn phòng giao dịch) |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất các sản phẩm bằng gỗ - Sản xuất cửa các loại - Sản xuất các sản phẩm cơ khí (Không sản xuất tại trụ sở chính; trụ sở chính chỉ làm văn phòng giao dịch) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công trình công nghiệp. Xây dựng nhà xưởng. Thi công nội ngoại thất công trình |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn bàn, ghế, tủ văn phòng - Bán buôn phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp) - Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động - Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp - Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính - Bán buôn máy móc được điều khiển bằng máy vi tính cho công nghiệp dệt may - Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế - Bán buôn thiết bị trường học, thiết bị dạy nghề - Bán buôn mô hỉnh điện, điện tử, điện lạnh, điện công nghiệp và các mô hình dạy nghề thuộc lĩnh vực xây dựng và ngành hàng hải - Bán buôn thiết bị chế biến thực phẩm, thiết bị cơ khí , thiết bị phòng thí nghiệm - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Trừ hoạt động bến thủy nội địa) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn hóa chất công nghiệp (trừ hóa chất bảng 1 theo Công ước quốc tế) - Bán buôn phân bón và các sản phẩm nông hóa (trừ thuốc bảo vệ thực vật) - Bán buôn cao su (không chứa mủ cao su tại trụ sở chính) - Bán buôn sợi dệt - Bán buôn phế liệu; phế thải kim loại, phi kim loại; nguyên liệu để tái sinh (không chứa, phân loại và xử lý, tái chế tại trụ sở; Trừ kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường) - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép - Bán buôn thiết bị kiểm tra không phá hủy - Bán buôn các sản phẩm cơ khí; các sản phẩm bằng gỗ - Bán buôn cửa các loại |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5820 | Xuất bản phần mềm Chi tiết: Sản xuất phầm mềm (trừ phần mềm kế toán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn xây dựng, tư vấn đấu thầu (trừ thiết kế, giám sát xây dựng) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về công nghệ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng trong ngành xây dựng, khai khoáng, thiết bị đo lường không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự (Không sửa chữa tại trụ sở chính; trụ sở chính chỉ làm văn phòng giao dịch) |