3702473563 - Công Ty TNHH TM DV Hải Dương Vn
Công Ty TNHH TM DV Hải Dương Vn (tên quốc tế: HAI DUONG VN TM DV COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HAI DUONG VN TM DV CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3702473563. Trụ sở đăng ký tại Số 45, Đường Số 3, Khu Dân Cư Toa Xe Lửa, Phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thanh Nhàn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Dĩ An. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/06/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 207 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Thủy Bộ Sài Gòn - đã hoạt động được 27 năm 7 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH TM DV Hải Dương Vn ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH TM DV Hải Dương Vn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HAI DUONG VN TM DV COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HAI DUONG VN TM DV CO.,LTD |
| Mã số thuế | 3702473563 |
| Địa chỉ | Số 45, Đường Số 3, Khu Dân Cư Toa Xe Lửa, Phường Dĩ An, Thành Phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam Số 45, Đường Số 3, Khu Dân Cư Toa Xe Lửa, Phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thanh Nhàn |
| Điện thoại | 0978 483 179 |
| Ngày hoạt động | 15/06/2016 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Dĩ An |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (Không may trang phục tại trụ sở chính) |
| 1811 | In ấn (trừ in ấn trên các sản phẩm bao bì dệt, may, thêu, đan) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (không rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại tại trụ sở chính; trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Hàn, tiện, phay (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại ) |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe Chi tiết: Sản xuất bộ tiết kiệm nhiên liệu cho động cơ (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy Chi tiết: Sản xuất phụ tùng xe gắn máy (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật Chi tiết: Sản xuất các bộ phận và linh kiện cho xe đạp (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết: Sản xuất, gia công đồ gỗ nội thất (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn bộ tiết kiệm nhiên liệu cho động cơ |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng; Bán buôn đồ ngũ kim, bu lông, ốc, vít, đai ốc, tán, đồ mỹ nghệ (trừ hoạt động bến thủy nội địa) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác Chi tiết: Dịch vụ cầm đồ |