3702539341 - Công Ty TNHH Thi Trường Thịnh
Công Ty TNHH Thi Trường Thịnh (tên quốc tế: THI TRUONG THINH COMPANY LIMITED; tên viết tắt: THI TRUONG THINH CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3702539341. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất Số 845, Tờ Bản Đồ 24, Đường Dh404, Tổ 1, Ấp Vĩnh Trường, Phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Thi Minh Cảnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Tân Uyên - Đội Thuế liên huyện Tân Uyên. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 03/03/2017 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.723 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Vĩ Đại - đã hoạt động được 33 năm 7 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thi Trường Thịnh qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thi Trường Thịnh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THI TRUONG THINH COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | THI TRUONG THINH CO.,LTD |
| Mã số thuế | 3702539341 |
| Địa chỉ | Thửa Đất Số 845, Tờ Bản Đồ 24, Đường Dh404, Tổ 1, Ấp Vĩnh Trường, Phường Tân Vĩnh Hiệp, Thành Phố Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam Thửa Đất Số 845, Tờ Bản Đồ 24, Đường Dh404, Tổ 1, Ấp Vĩnh Trường, Phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Thi Minh Cảnh |
| Điện thoại | 0937 692 892 |
| Ngày hoạt động | 03/03/2017 |
| Quản lý bởi | Tp. Tân Uyên - Đội Thuế liên huyện Tân Uyên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị, linh kiện ngành cơ khí, ngành công nghiệp, đồ dùng công nghiệp, đồ điện công nghiệp, thiết bị điện, nước, vật tư ngành gỗ, thiết bị và phụ tùng máy khác. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (không Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ tại trụ sở chính ) |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa (không sản xuất, gia công tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa (không sản xuất, gia công tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (không sản xuất, gia công tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí, sơn tĩnh điện ( trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại; không sản xuất, gia công, sơn tại trụ sở chính) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng nhà các loại, công trình dân dụng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Thi công lắp đặt đường uống hơi, lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí, điện công nghiệp. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông sản (trừ các loại thực vật, động vật hoang dã, gồm cả vật sống và các bộ phận của chúng đã được chế biến, thuộc Danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên quy định và các loại thực vật, động vật quý hiếm thuộc danh mục cấm khai thác, sử dụng) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thủy sản |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện dân dụng và công nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị, linh kiện ngành cơ khí, ngành công nghiệp, đồ dùng công nghiệp, đồ điện công nghiệp, thiết bị điện, nước, vật tư ngành gỗ, thiết bị và phụ tùng máy khác. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre nứa, gỗ cây và gỗ chế biến |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn keo dán, băng keo, màng nhựa, túi ni lông và các vật tư ngành gỗ; Bán buôn giấy các loại; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại, phế liệu nhựa, bao bì nhựa, ni lông (không chứa, phân loại, xử lý phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở chính) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: Kinh doanh ăn uống, giải khát |