3702609990 - Công Ty TNHH Thương Mại & Xây Dựng Tín An Phát
Công Ty TNHH Thương Mại & Xây Dựng Tín An Phát (tên quốc tế: TIN AN PHAT CONSTRUCTION & TRADING COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 3702609990. Trụ sở đăng ký tại Số 1/26B, Khu Phố Tân Long, Phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Huân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Dĩ An. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 19/10/2017 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 207 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Thủy Bộ Sài Gòn - đã hoạt động được 27 năm 7 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại & Xây Dựng Tín An Phát trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại & Xây Dựng Tín An Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TIN AN PHAT CONSTRUCTION & TRADING COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 3702609990 |
| Địa chỉ | Số 1/26B, Khu Phố Tân Long, Phường Tân Đông Hiệp, Thành Phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam Số 1/26B, Khu Phố Tân Long, Phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phan Huân |
| Ngày hoạt động | 19/10/2017 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Dĩ An |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà các loại
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét (không sản xuất, gia công tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao Chi tiết: Sản xuất xi măng; Sản xuất vôi; Sản xuất thạch cao(không sản xuất, gia công tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (không sản xuất, gia công tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (không sản xuất, gia công tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (Trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa các loại máy công nghiệp – xây dựng- trang thiết bị văn phòng (Trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: Sửa chữa máy móc, thiết bị điện (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ. |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất, linh phụ kiện, vật tư trang trí nội thất, hàng thủ công mỹ nghệ từ gỗ |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn bù lon, ốc vít các loại - Bán buôn thiết bị điện, vật liệu điện - Bán buôn quạt điện các loại - Bán buôn nguyên phụ kiện máy móc, thiết bị ngành cơ khí : dụng cụ cắt, hàng điện tử, điện lạnh, thiết bị ngành công nghiệp – xây dựng- trang thiết bị văn phòng |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết : Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (trừ hoạt động bến thủy nội địa) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (không chứa, phân loại, xử lý phế liệu, phế thải, phi kim loại tại địa điểm trụ sở chính). |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh nhà nghỉ, khách sạn, nhà trọ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Quán ăn, hàng ăn uống (trừ quán bar, vũ trường) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn lập dự án đầu tư; Thiết kế và thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; Thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông cầu, đường bộ, công trình dân dụng, công nghiệp; Tư vấn đấu thầu, thẩm định giá xây dựng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị ngành cơ khí, xây dựng |