3702681299 - Công Ty TNHH Meat Farm
Công Ty TNHH Meat Farm (tên quốc tế: MEAT FARM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MEAT FARM) là doanh nghiệp có mã số thuế 3702681299. Trụ sở đăng ký tại Thửa 116, Tờ Bản Đồ Số 38, Đường 30/4, Phường Phú Thọ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Kim Giang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn tổng hợp cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thủ Dầu Một. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 05/07/2018 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.030 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn tổng hợp tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Phương Mai - đã hoạt động được 33 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Meat Farm qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Meat Farm | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MEAT FARM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MEAT FARM |
| Mã số thuế | 3702681299 |
| Địa chỉ | Thửa 116, Tờ Bản Đồ Số 38, Đường 30/4, Phường Phú Thọ, Thành Phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam Thửa 116, Tờ Bản Đồ Số 38, Đường 30/4, Phường Phú Thọ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Kim Giang |
| Điện thoại | 0932 342 127 |
| Ngày hoạt động | 05/07/2018 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thủ Dầu Một |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính | Bán buôn tổng hợp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Chỉ được chế biến sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai (SKC), xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Chỉ được chế biến sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai (SKC), xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (Chỉ được chế biến sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai (SKC), xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô (Chỉ được xay xát, sản xuất sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai (SKC), xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ các loại thực vật, động vật hoang dã, gồm cả vật sống và các bộ phận của chúng đã được chế biến, thuộc Danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên quy định và các loại thực vật, động vật quý hiếm thuộc danh mục cấm khai thác, sử dụng) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (trừ quầy bar, vũ trường) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hoá lỏng LPG, dầu nhớ cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hoá chất tại trụ sở) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ uống không có cồn (nước uống đóng chai, nước thoáng thiên nhiên, nước giải khát) - Bán lẻ đồ uống chứa cồn (rượu, bia) (trừ quầy bar, vũ trường) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (trừ quầy bar, vũ trường) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (trừ quầy bar, vũ trường) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ quầy bar, vũ trường) |