3702684042 - Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Dịch Vụ Kỹ Thuật Thuận Phát
Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Dịch Vụ Kỹ Thuật Thuận Phát là doanh nghiệp có mã số thuế 3702684042. Trụ sở đăng ký tại Số 19 Đường Ne4, Khu Biệt Thự Cocoland, Khu Phố 6, Phường Chánh Phú Hòa, Thị Xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Ngọc Châu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Bến Cát - Đội Thuế liên huyện Bến Cát. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 16/07/2018 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 207 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Thủy Bộ Sài Gòn - đã hoạt động được 27 năm 7 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Dịch Vụ Kỹ Thuật Thuận Phát trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Dịch Vụ Kỹ Thuật Thuận Phát | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3702684042 |
| Địa chỉ |
Số 19 Đường Ne4, Khu Biệt Thự Cocoland, Khu Phố 6, Phường Chánh Phú Hòa, Thị Xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc Châu |
| Điện thoại | 0937 191 525 |
| Ngày hoạt động | 16/07/2018 |
| Quản lý bởi | Tp. Bến Cát - Đội Thuế liên huyện Bến Cát |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai (SKC), xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước (Chỉ được khai thác, xử lí sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai (SKC), xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: Xử lý nước thải (Chỉ được thoát, xử lý sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai (SKC), xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu tại địa điểm trụ sở chính) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu tại địa điểm trụ sở chính) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu tại địa điểm trụ sở chính) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu tại địa điểm trụ sở chính) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu tại địa điểm trụ sở chính) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thang máy (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới kết hôn, nhận cha mẹ con nuôi, nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. Bán buôn vật tư, thiết bị ngành nước, thiết bị phòng thí nghiệm, thiết bị công nghiệp. Bán buôn thiết bị vật tư ngành xử lý môi trường. Bán buôn thẻ từ, thẻ chấm công, máy bơm nước, thiết bị phòng cháy chữa cháy. Bán buôn thiết bị chiếu sáng công nghiệp. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (trừ hoạt động bến thủy nội địa) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất công nghiệp (trừ hóa chất bảng 1 theo Công ước quốc tế) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: Cung cấp dịch vụ suất ăn theo hợp đồng. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn xây dựng (trừ khảo sát xây dựng). Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật. Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế hệ thống cấp - thoát nước và xử lý nước thải. Tư vấn đấu thầu. Lập dự án đầu tư. Thẩm tra thiết kế. Lập dự toán, tổng dự toán công trình. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất, ngoại thất (trừ thiết kế công trình) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về môi trường. Tư vấn về công nghệ. |