3702947220 - Công Ty Cổ Phần Phước Nam An
Công Ty Cổ Phần Phước Nam An (tên quốc tế: PHUOC NAM AN CORPORATION; tên viết tắt: PHƯỚC NAM AN) là doanh nghiệp có mã số thuế 3702947220. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà A2, Đường D2, Khu Phố 1B, Phường An Phú, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Văn Tài. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 37 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/01/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.219 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tân Thuận - đã hoạt động được 34 năm 8 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Phước Nam An qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Phước Nam An | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PHUOC NAM AN CORPORATION |
| Tên viết tắt | PHƯỚC NAM AN |
| Mã số thuế | 3702947220 |
| Địa chỉ |
Số Nhà A2, Đường D2, Khu Phố 1B, Phường An Phú, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Văn Tài |
| Điện thoại | 0903 953 863 |
| Ngày hoạt động | 14/01/2021 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại Chi tiết: Thu gom các loại phế phẩm khu công nghiệp, các loại chất thải không nguy hại (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế phẩm, chất thải tại địa điểm trụ sở chính; trừ kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại Chi tiết: Thu gom các loại phế phẩm khu công nghiệp, các loại chất thải nguy hại (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu tại địa điểm trụ sở chính; trừ kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại Chi tiết: Xử lý các loại phế phẩm khu công nghiệp, các loại chất thải không nguy hại (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế phẩm, chất thải tại địa điểm trụ sở chính) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại Chi tiết: Xử lý các loại phế phẩm khu công nghiệp, các loại chất thải nguy hại (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu tại địa điểm trụ sở chính) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá chi tiết: Đại lý bán hàng hoá; môi giới mua bán hàng hóa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hàng trang trí nội thất, ngoại thất. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận chuyển hàng hóa, phế liệu, phế thải kim loại, chất thải nguy hại và không nguy hại bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp. Tư vấn xây dựng; Lập dự án đầu tư, tư vấn đấu thầu, tư vấn quản lý dự án. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng (không kèm người điều khiển) |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |