3702967957 - Công Ty TNHH Xây Dựng Hải Nhuận
Công Ty TNHH Xây Dựng Hải Nhuận là doanh nghiệp có mã số thuế 3702967957. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 04 , Lô 1-27, Đường D9S, Kdc Oasis City, Tổ 13B, Khu, Phường Thới Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Trọng Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bến Cát - Thuế cơ sở 29 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/04/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 734 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tư Vấn Thiết Kế Công Nghệ Và Xây Dựng M.e.i (Việt Nam) - đã hoạt động được 31 năm 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Hải Nhuận trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Hải Nhuận | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3702967957 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 04 , Lô 1-27, Đường D9S, Kdc Oasis City, Tổ 13B, Khu, Phường Thới Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Trọng Anh |
| Điện thoại | 0932 139 169 |
| Ngày hoạt động | 05/04/2021 |
| Quản lý bởi | Bến Cát - Thuế cơ sở 29 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn kiến trúc; Giám sát thi công xây dựng cơ bản; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; Thiết kế cơ - điện công trình; Thiết kế cấp - thoát nước công trình; Thiết kế xây dựng công trình giao thông; Thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy chữa cháy; Dịch vụ lập quy hoạch xây dựng; Dịch vụ tư vấn quản lý dự án; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình; Dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Khảo sát xây dựng; Kiểm định xây dựng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết : Gia công, lắp ráp các cấu kiện kim loại và các sản phẩm cơ khí phục vụ sản xuất, xây dựng, giao thông |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết : Gia công, lắp ráp, cắt, hàn: sắt, thép, nhôm, inox thành khung, kệ, cửa |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Thi công công trình giao thông cầu đường bộ (không tính cầu đường sắt); Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ; Thi công mặt đường: rải nhựa đường, rải bê tông; Sơn đường và các hoạt động sơn khác; Lắp đặt đường chắn, biển báo giao thông và các loại tương tự; Xây dựng hầm đường bộ. |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình công viên cây xanh |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Thi công công trình công nghiệp. Thi công các công trình lưới điện, đường dây điện và trạm biến áp. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình giao thông, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống điện dân dụng và điện công nghiệp |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình dân dụng; Thiết kế công trình công nghiệp; Giám sát thi công xây dựng. |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn linh kiện xe nâng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Môi giới thương mại |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn sản phẩm nhựa, hạt nhựa; khuôn ép bằng kim loại. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Dịch vụ tư vấn kiến trúc; Giám sát thi công xây dựng cơ bản; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; Thiết kế cơ - điện công trình; Thiết kế cấp - thoát nước công trình; Thiết kế xây dựng công trình giao thông; Thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy chữa cháy; Dịch vụ lập quy hoạch xây dựng; Dịch vụ tư vấn quản lý dự án; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình; Dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Khảo sát xây dựng; Kiểm định xây dựng. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |