3702985353 - Công Ty TNHH Á Mỹ Bình Dương
Công Ty TNHH Á Mỹ Bình Dương là doanh nghiệp có mã số thuế 3702985353. Trụ sở đăng ký tại 1/135A Tổ 1, Kp. Hòa Lân 1, Phường Thuận Giao, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thanh Vũ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Lái Thiêu - Thuế cơ sở 27 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/06/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.306 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Sài Gòn 3 - đã hoạt động được 32 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Á Mỹ Bình Dương trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Á Mỹ Bình Dương | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3702985353 |
| Địa chỉ |
1/135A Tổ 1, Kp. Hòa Lân 1, Phường Thuận Giao, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thanh Vũ |
| Ngày hoạt động | 02/06/2021 |
| Quản lý bởi | Lái Thiêu - Thuế cơ sở 27 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác - Chi tiết: - Xử lý nền móng cho các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và giao thông. - Thử tải tĩnh cọc, dầm, sàn bê tông và cấu kiện khác cho các loại công trình. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: đại lý, môi giới bán hàng hưởng hoa hồng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác -chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại -Chi tiết: Bán buôn sắt, thép; Bán buôn kim loại khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (trừ hóa chất bảng 1 theo Công ước quốc tế) |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất - Chi tiết: tư vấn, môi giới bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan -- Chi tiết: tư vấn thiết kế xây dựng và thiết kế nội thất; Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế cấp thoát nước công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế công trình giao thông. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, công trình giao thông, thủy lợi. Lập dự án đầu tư. Lập dự toán, thẩm tra dự toán. Tư vấn đấu thầu. Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình. Thẩm tra thiết kế công trình giao thông. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Quản lý dự án. Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Khảo sát địa chất công trình. Tư vấn xây dựng. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng -Chi tiết: Hoạt động trang trí, thiết kế nội, ngoại thất. Thiết kế kiến trúc công trình. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác -Chi tiết: Cho thuê phương tiện, máy móc, thiết bị phục vụ cho xây dựng |