3702993467 - Công Ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Trang Trí Nội Thất Việt Thắng
Công Ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Trang Trí Nội Thất Việt Thắng là doanh nghiệp có mã số thuế 3702993467. Trụ sở đăng ký tại Số 148/2 Đường Hồ Văn Mên, Khu Phố Thạnh Quý, Phường Thuận An, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hoàng Thắng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Lái Thiêu - Thuế cơ sở 27 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/07/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.034 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại - Xây Dựng Minh Trân - đã hoạt động được 28 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Trang Trí Nội Thất Việt Thắng trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Trang Trí Nội Thất Việt Thắng | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3702993467 |
| Địa chỉ |
Số 148/2 Đường Hồ Văn Mên, Khu Phố Thạnh Quý, Phường Thuận An, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hoàng Thắng |
| Điện thoại | 0933 848 389 |
| Ngày hoạt động | 09/07/2021 |
| Quản lý bởi | Lái Thiêu - Thuế cơ sở 27 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Xây dựng tất cả các loại nhà để ở như: Nhà cho một hộ gia đình; Nhà cho nhiều gia đình, bao gồm cả các toà nhà cao tầng; Tu sửa và cải tạo các khu nhà ở đã tồn tại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng tất cả các loại nhà để ở như: Nhà cho một hộ gia đình; Nhà cho nhiều gia đình, bao gồm cả các toà nhà cao tầng; Tu sửa và cải tạo các khu nhà ở đã tồn tại |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Nhà xưởng phục vụ sản xuất công nghiệp như: nhà máy, xưởng lắp ráp, cửa hàng, nhà hàng, trung tâm thương mại,... |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết : Lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy, chống sét |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Lắp đặt thiết bị nội thất, ngoại thất |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn gỗ, vật liệu xây dựng, vật liệu trang trí nội, ngoại thất (trừ hoạt động bến thủy nội địa) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Môi giới bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Dự toán công trình; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ tư vấn hợp đồng chuyển giao công nghệ; Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; bản cam kết bảo vệ môi trường; xây dựng đề án bảo vệ môi trường |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị phục vụ ngành xây dựng |