3703221375-006 - Chi Nhánh Dịch Vụ Công Trình Đô Thị – Công Ty TNHH Một Thành Viên Liên Hợp Khoa Học – Công Nghệ – Môi Trường Biwase
Chi Nhánh Dịch Vụ Công Trình Đô Thị – Công Ty TNHH Một Thành Viên Liên Hợp Khoa Học – Công Nghệ – Môi Trường Biwase (tên quốc tế: URBAN PUBLIC WORKS SERVICES BRANCH – BIWASE ENVIRONMENT -TECHNOLOGY - SCIENCE COMPLEX ONE MEMBER LIMITED COMPANY; tên viết tắt: CHI NHÁNH DỊCH VỤ CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 3703221375-006. Trụ sở đăng ký tại Số 39, Tổ 8, Khu Phố 1B, Phường Chánh Phú Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Quốc Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp hiện đang hoạt động.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 6 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kỹ Nghệ Môi Trường - đã hoạt động được 21 năm 9 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Chi Nhánh Dịch Vụ Công Trình Đô Thị – Công Ty TNHH Một Thành Viên Liên Hợp Khoa Học – Công Nghệ – Môi Trường Biwase trong bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Dịch Vụ Công Trình Đô Thị – Công Ty TNHH Một Thành Viên Liên Hợp Khoa Học - Công Nghệ - Môi Trường Biwase | |
|---|---|
| Tên quốc tế | URBAN PUBLIC WORKS SERVICES BRANCH – BIWASE ENVIRONMENT -TECHNOLOGY - SCIENCE COMPLEX ONE MEMBER LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | CHI NHÁNH DỊCH VỤ CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ |
| Mã số thuế | 3703221375-006 |
| Địa chỉ |
Số 39, Tổ 8, Khu Phố 1B, Phường Chánh Phú Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đỗ Quốc Tuấn |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: Dịch vụ nạo vét cống rãnh, bể phốt, hút hầm cầu, rửa đường |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng hoa, cây cảnh |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp Chi tiết: sản xuất và mua bán chế phẩm sinh học phục vụ nông nghiệp, thủy sản và môi trường |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục pháp lý) |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước Chi tiết: Đầu tư, khai thác, xử lý, cung cấp nước sạch phục vụ cho sinh hoạt và sản xuất |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: Đầu tư, quản lý hệ thống thoát nước |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (Chỉ được thu gom sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (Chỉ được thu gom sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Chỉ xử lý và tiêu hủy rác thải sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Chỉ xử lý và tiêu hủy rác thải sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: Dịch vụ nạo vét cống rãnh, bể phốt, hút hầm cầu, rửa đường |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Quản lý, khai thác và kinh doanh các dịch vụ từ công trình thủy lợi; Thi công xây dựng, sửa chữa công trình thủylợi, các công trình xử lý nước thải, môi trường |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Thi công đường dây trung, hạ thế, trạm biến áp 35KV, hệ thống chiếu sáng công cộng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan. Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ); Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; Thiết kế các công trình thủy lợi vừa và nhỏ; Thiết kế cấp thoát nước; Thiết kế điện công trình dân dụng, công nghiệp; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: cấp thoát nước; Lập dự toán, dự án đầu tư xây dựng công trình; Dịch vụ khoan thăm dò và khai thác nước ngầm (trừ điều tra khảo sát); Thiết kế công trình xử lý môi trường (chất thải rắn, khí thải); Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xử lý môi trường (chất thải rắn, khí thải); Khảo sát đo đạc địa hình và địa chất công trình; Tư vấn xây dựng; Lập thiết kế quy hoạch xây dựng; Tư vấn Giám sát thi công xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, Hạ tầng kỹ thuật, Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, Hạ tầng kỹ thuật, Nông nghiệp và phát triển nông thôn. |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |