3703221375-007 - Chi Nhánh Tái Chế Rác Sinh Hoạt – Công Ty TNHH Một Thành Viên Liên Hợp Khoa Học – Công Nghệ – Môi Trường Biwase
Chi Nhánh Tái Chế Rác Sinh Hoạt – Công Ty TNHH Một Thành Viên Liên Hợp Khoa Học – Công Nghệ – Môi Trường Biwase (tên quốc tế: MUNICIPAL SOLID WASTE RECYCLING BRANCH – BIWASE ENVIRONMENT - TECHNOLOGY - SCIENCE COMPLEX ONE MEMBER LIMITED COMPANY; tên viết tắt: CHI NHÁNH TÁI CHẾ RÁC SINH HOẠT) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 3703221375-007. Trụ sở đăng ký tại Số 39, Tổ 8, Khu Phố 1B, Phường Chánh Phú Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đại Nhân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp hiện đang hoạt động.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 8 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tài Nguyên Xanh - đã hoạt động được 18 năm 4 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Chi Nhánh Tái Chế Rác Sinh Hoạt – Công Ty TNHH Một Thành Viên Liên Hợp Khoa Học – Công Nghệ – Môi Trường Biwase ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Tái Chế Rác Sinh Hoạt – Công Ty TNHH Một Thành Viên Liên Hợp Khoa Học - Công Nghệ - Môi Trường Biwase | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MUNICIPAL SOLID WASTE RECYCLING BRANCH – BIWASE ENVIRONMENT - TECHNOLOGY - SCIENCE COMPLEX ONE MEMBER LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | CHI NHÁNH TÁI CHẾ RÁC SINH HOẠT |
| Mã số thuế | 3703221375-007 |
| Địa chỉ |
Số 39, Tổ 8, Khu Phố 1B, Phường Chánh Phú Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Đại Nhân |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
(Chỉ xử lý và tiêu hủy rác thải sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng hoa, cây cảnh |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ Chi tiết: sản xuất phân Compost (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường). Sản xuất đất sạch từ bùn của Hệ thống xử lý nước cấp. |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp Chi tiết: sản xuất và mua bán chế phẩm sinh học phục vụ nông nghiệp, thủy sản và môi trường |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: Đầu tư, quản lý hệ thống thoát nước |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (Chỉ được thu gom sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (Chỉ được thu gom sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Chỉ xử lý và tiêu hủy rác thải sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Chỉ xử lý và tiêu hủy rác thải sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 3830 | Tái chế phế liệu (Không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu tại địa điểm trụ sở chính; Không tái chế phế liệu nhựa, nhựa phế liệu trên địa bàn tỉnh Bình Dương cũ) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: Dịch vụ nạo vét cống rãnh, bể phốt, hút hầm cầu, rửa đường |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Quản lý, khai thác và kinh doanh các dịch vụ từ công trình thủy lợi; Thi công xây dựng, sửa chữa công trình thủy lợi, các công trình xử lý nước thải, môi trường |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan. Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ); Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; Thiết kế các công trình thủy lợi vừa và nhỏ; Thiết kế cấp thoát nước; Thiết kế điện công trình dân dụng, công nghiệp; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: cấp thoát nước; Lập dự toán, dự án đầu tư xây dựng công trình; Dịch vụ khoan thăm dò và khai thác nước ngầm (trừ điều tra khảo sát); Thiết kế công trình xử lý môi trường (chất thải rắn, khí thải); Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xử lý môi trường (chất thải rắn, khí thải); Khảo sát đo đạc địa hình và địa chất công trình; Tư vấn xây dựng; Lập thiết kế quy hoạch xây dựng; Tư vấn Giám sát thi công xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, Hạ tầng kỹ thuật, Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, Hạ tầng kỹ thuật, Nông nghiệp và phát triển nông thôn. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Dịch vụ phân tích, đánh giá chất lượng nước, môi trường |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |