3703295338 - Công Ty TNHH Tư Vấn Khảo Sát Xây Dựng Châu An Phát
Công Ty TNHH Tư Vấn Khảo Sát Xây Dựng Châu An Phát (tên quốc tế: CHAU AN PHAT CONSTRUCTION SURVEY CONSULTANCY COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 3703295338. Trụ sở đăng ký tại 23/14/10, Đx-094, Kp 6, Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Phương Mai. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thủ Dầu Một. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/02/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.333 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại - Xây Dựng Minh Trân - đã hoạt động được 28 năm 9 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn Khảo Sát Xây Dựng Châu An Phát trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Khảo Sát Xây Dựng Châu An Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CHAU AN PHAT CONSTRUCTION SURVEY CONSULTANCY COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 3703295338 |
| Địa chỉ | 23/14/10, Đx-094, Kp 6, Phường Hiệp An, Thành Phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam 23/14/10, Đx-094, Kp 6, Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thị Phương Mai |
| Ngày hoạt động | 25/02/2025 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thủ Dầu Một |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông ̣̣̣̣(cầu-đường bộ-đường thủy nội địa-hàng hải) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi-đê điều) |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công xây dựng công trình dân dụng -công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp năng lượng. Xây dựng công trình chuyên biệt ̣(cọc, gia cố xử lý nền móng, kết cấu công trình, kết cấu kết suất trước, kết cấu bao che, mặt dựng công trình) công trình dân dụng |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: , thi công các công trình điện chiếu sáng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng -công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ̣(đường bộ, cầu, hầm) nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi-đê điều) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ dùng cho gia đình bằng inox, gỗ, sắt |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: bán buôn thành phẩm sắt, thép và kim loại màu ̣(trừ vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn bê tông tươi, bê tông thương phẩm, gạch, cát, đá |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình đường bộ; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông cầu, đường bộ; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi; - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạ thế công trình xây dựng dân dụng; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình cấp - thoát nước; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị cơ điện, hệ thống thông gió, điều hòa không khí, cấp nhiệt; - Giám sát công tác khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn; - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình giao thông cầu đường bộ; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ); - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế cơ điện công trình xây dựng; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế hệ thống thông gió điều hòa không khí, cấp nhiệt; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình thủy lợi; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế nội ngoại thất công trình; - Thẩm tra, tư vấn và kiểm định công trình xây dựng; - Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực; - Chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình xây dựng; - Khảo sát địa hình công trình xây dựng, đo đạt và vẽ bản đồ; - Khảo sát địa chất công trình; - Tư vấn môi trường; đánh giá tác động môi trường; - Lập, thẩm tra dự án đầu tư; - Tư vấn đấu thầu và lựa chọn nhà thầu - Thẩm tra an toàn giao thông công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật. - Tư vấn quản lý dự án thay chủ đầu tư - Giám sát công tác khảo sát địa hình công trình xây dựng - Thiết kế, thẩm tra thiết kế lắp đặt hệ thống thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp - Giám sát lắp đặt hệ thống thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp - Thiết kế, thẩm tra thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng và công nghiệp. - Giám sát lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng và công nghiệp - Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình cấp - thoát nước; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn - Giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn - Lập và thẩm tra dự toán công trình - Lập và thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình. - Giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng và công nghiệp |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Thí nghiệm, kiểm định chất lượng vật liệu và cấu kết công trình xây dựng, kiểm định chất lượng công trình xây dựng, kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhậ sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng, đánh giá mức độ nguy hiểm của kết cấu nhà chung cư |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: trang trí nội-ngoại thất công trình |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: -Thí nghiệm vật liệu xây dựng, kiểm định máy móc thiết bị thí nghiệm, khoan thăm dò địa chất, thủy văn công trình xây dựng. Khoan giếng dân dụng và công nghiệp -Khảo sát khai thác nước ngầm, hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước, hoạt động đo đạc bản đồ. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |