3703302916 - Công Ty TNHH TMDV Kinh Doanh Thương Mại Minh Quang
Công Ty TNHH TMDV Kinh Doanh Thương Mại Minh Quang là doanh nghiệp có mã số thuế 3703302916. Trụ sở đăng ký tại Số 170 Đường Dt744, Tổ 5, Ấp Rạch Đá, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Minh Quang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn tổng hợp cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Dầu Tiếng - Đội Thuế liên huyện Bến Cát. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/03/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.339 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn tổng hợp tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Phương Mai - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH TMDV Kinh Doanh Thương Mại Minh Quang ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH TMDV Kinh Doanh Thương Mại Minh Quang | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3703302916 |
| Địa chỉ | Số 170 Đường Dt744, Tổ 5, Ấp Rạch Đá, Xã Định Thành, Huyện Dầu Tiếng, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam Số 170 Đường Dt744, Tổ 5, Ấp Rạch Đá, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Minh Quang |
| Điện thoại | 0768 937 217 |
| Ngày hoạt động | 17/03/2025 |
| Quản lý bởi | Huyện Dầu Tiếng - Đội Thuế liên huyện Bến Cát |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Trừ các hàng hóa bị cấm kinh doanh theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị định 59/2006/NĐ-CP được sửa đổi bổ sung bởi khoản 7 Điều 147 Nghị định 96/2023/NĐ-CP và Điều 1 Nghị định 43/2009/NĐ-CP quy định danh mục hàng hóa cấm kinh doanh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (Loại trừ: Gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (Loại trừ: Gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Loại trừ: Gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền nhà nước. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Loại trừ: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Loại trừ: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Trừ các hàng hóa bị cấm kinh doanh theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị định 59/2006/NĐ-CP được sửa đổi bổ sung bởi khoản 7 Điều 147 Nghị định 96/2023/NĐ-CP và Điều 1 Nghị định 43/2009/NĐ-CP quy định danh mục hàng hóa cấm kinh doanh |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ thiết bị gia dụng; - Bán lẻ dụng cụ gia đình và dao kéo, dụng cụ cắt, gọt. (Loại trừ: - Bán lẻ các sản phẩm làm từ gỗ quý hiếm - Bán lẻ các mặt hàng mà Nhà nước cấm) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Loại trừ: Súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao; tem và tiền kim khí) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Không bao gồm kho ngoại quan) |