3703318698 - Công Ty TNHH MTV TMDV Tri Phương
Công Ty TNHH MTV TMDV Tri Phương là doanh nghiệp có mã số thuế 3703318698. Trụ sở đăng ký tại Số 176 Đường Tân Thành 46, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Tri Phương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Bắc Tân Uyên - Đội Thuế liên huyện Tân Uyên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/04/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 112 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất & Thương Mại Bách Việt - đã hoạt động được 30 năm 4 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH MTV TMDV Tri Phương ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH MTV TMDV Tri Phương | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3703318698 |
| Địa chỉ | Số 176 Đường Tân Thành 46, Thị Trấn Tân Thành, Huyện Bắc Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam Số 176 Đường Tân Thành 46, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Tri Phương
Ngoài ra Nguyễn Tri Phương còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0906 716 567 |
| Ngày hoạt động | 14/04/2025 |
| Quản lý bởi | Huyện Bắc Tân Uyên - Đội Thuế liên huyện Tân Uyên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ kinh doanh dược phẩm) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ mua bán vàng miếng) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ các mặt hàng nhà nước cấm) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |