3703330381 - Công Ty TNHH Nhà Hàng Khách Sạn Duy Khanh
Công Ty TNHH Nhà Hàng Khách Sạn Duy Khanh là doanh nghiệp có mã số thuế 3703330381. Trụ sở đăng ký tại Số 133/21, Đường Thạnh Phước 03, Khu Phố Cây Chàm, Phường Tân Khánh, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Phan Duy Khanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 28 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 884 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Nhà Hàng Yeebo - đã hoạt động được 27 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nhà Hàng Khách Sạn Duy Khanh ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Nhà Hàng Khách Sạn Duy Khanh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3703330381 |
| Địa chỉ |
Số 133/21, Đường Thạnh Phước 03, Khu Phố Cây Chàm, Phường Tân Khánh, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Phan Duy Khanh |
| Điện thoại | 0793 518 103 |
| Ngày hoạt động | 20/05/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 28 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(Không bao gồm kinh doanh quán bar, vũ trường, karaoke) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: Chế biến và bảo quản thịt; Chế biến bảo quản các sản phẩm từ thịt |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn rau, quả; Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn các thực phẩm khác |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Trừ các hàng hóa bị cấm kinh doanh |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không bao gồm kinh doanh quán bar, vũ trường, karaoke) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |