3703490667 - Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Đầu Tư Xây Dựng Nam Trung
Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Đầu Tư Xây Dựng Nam Trung là doanh nghiệp có mã số thuế 3703490667. Trụ sở đăng ký tại 05L1, Khu Phố Phú Hội, Phường Bình Hòa, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Thanh Tuyền. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 47 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 741 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tư Vấn Thiết Kế Công Nghệ Và Xây Dựng M.e.i (Việt Nam) - đã hoạt động được 31 năm 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Đầu Tư Xây Dựng Nam Trung trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Đầu Tư Xây Dựng Nam Trung | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3703490667 |
| Địa chỉ |
05L1, Khu Phố Phú Hội, Phường Bình Hòa, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thị Thanh Tuyền |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Lập dự án đầu tư, báo cáo đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật, báo cáo đánh giá tác động môi trường. - Thẩm tra, Thẩm định, Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. - Thiết kế xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, công trình giao thông đường bộ. - Thiết kế quy hoạch xây dựng. Lập tổng dự toán công trình. - Thiết kế các công trình điện dân dụng, công nghiệp và chiếu sáng vỉa hè. - Thiết kế các công trình điện năng. - Thiết kế kết cấu công trình nhà ở, công cộng, công nghiệp nhẹ. - Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật. - Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng và công nghiệp. -Thiết kế hệ thống công nghiệp, điện lạnh, điện nhẹ, điện thông minh; Tư vấn thiết kế kiến trúc; Hoạt động đo vẽ; Dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; Thiết kế máy móc và thiết bị; Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông. - Thẩm tra thiết kế, Thẩm tra tổng dự toán công trình xây dựng. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định Phòng cháy chữa cháy. - Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. - Giám sát thi công Phòng cháy chữa cháy. - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi, thủy điện, hạ tầng kỹ thuật. - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình đường bộ, công trình giao thông. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) - Sản xuất trang phục, nguyên liệu sử dụng có thể là bất kỳ loại nào có thể được tráng, phủ hoặc cao su hóa; - Sản xuất trang phục bằng da hoặc da tổng hợp bao gồm các phụ kiện bằng da dùng trong các ngành công nghiệp như tạp dề da; - Sản xuất quần áo bảo hộ lao động; - Sản xuất quần áo khoác ngoài từ vải len, vải dệt thoi, vải đan móc hoặc vải không dệt... cho phụ nữ, nam giới, trẻ em như: áo khoác ngoài, áo jacket, bộ trang phục, quần, váy...; - Sản xuất quần áo đi ngủ làm từ vải len, vải đan móc, cho nam giới, phụ nữ hoặc trẻ em như: áo sơ mi, áo chui đầu, quần đùi, quần ngắn bó, bộ pyjama, váy ngủ...; - Sản xuất quần áo cho trẻ em, quần áo bơi, quần áo trượt tuyết; - Sản xuất mũ mềm hoặc cứng; - Sản xuất các đồ phụ kiện trang phục khác: tất tay, thắt lưng, caravat, lưới tóc, khăn choàng; - Sản xuất đồ lễ hội; - Sản xuất mũ lưỡi trai bằng da lông thú; - Sản xuất giày, dép từ nguyên liệu dệt không có đế; - Sản xuất chi tiết của các sản phẩm trên. Loại trừ: - Sản xuất trang phục bằng da lông thú (trừ mũ lưỡi trai) được phân vào nhóm 14200 (Sản xuất sản phẩm từ da lông thú); - Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc và các sản phẩm may sẵn khác, đan móc trực tiếp thành sản phẩm được phân vào nhóm 14300 (Sản xuất trang phục đan móc); - Sản xuất giày, dép được phân vào nhóm 15200 (Sản xuất giày, dép); - Sản xuất trang phục bằng cao su hoặc nhựa không bằng cách khâu mà chỉ gắn với nhau được phân vào nhóm 22190 (Sản xuất sản phẩm khác từ cao su) và nhóm 22209 (Sản xuất sản phẩm khác từ plastic); - Sản xuất găng tay da thể thao và mũ thể thao được phân vào nhóm 32300 (Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao); - Sản xuất mũ bảo hiểm (trừ mũ dùng cho thể thao) được phân vào nhóm 32900 (Sản xuất khác chưa được phân vào đâu); - Sản xuất quần áo bảo vệ và quần áo chống lửa được phân vào nhóm 32900 (Sản xuất khác chưa được phân vào đâu); - Sửa chữa trang phục được phân vào nhóm 95290 (Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu). |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu - Sản xuất trang thiết bị bảo vệ an toàn như: + Sản xuất quần áo chống cháy và bảo vệ an toàn + Sản xuất dây bảo hiểm cho người sửa chữa điện hoặc các dây bảo vệ cho các ngành nghề khác + Sản xuất phao cứu sinh + Sản xuất quần áo amiăng (như bộ bảo vệ chống cháy) + Sản xuất thiết bị, cửa chống cháy… |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Lắp đặt máy móc chuyên dụng. Tuy nhiên, việc lắp đặt thiết bị là bộ phận không thể thiếu của các tòa nhà hoặc các cấu trúc tương tự, như lắp đặt dây dẫn điện, hệ thống chuông báo trộm hay lắp đặt hệ thống điều hòa, thang máy được xếp vào xây dựng. Cụ thể: - Lắp đặt máy công nghiệp trong các nhà máy công nghiệp; - Lắp đặt, lắp ráp thiết bị kiểm soát quá trình công nghiệp; - Lắp đặt các thiết bị công nghiệp khác, ví dụ: thiết bị liên lạc, máy tính lớn và máy tương tự, thiết bị chiếu xạ và điện y học... - Tháo dỡ các máy móc và thiết bị cỡ lớn; - Hoạt động của thợ lắp máy; - Lắp đặt thiết bị máy; - Lắp đặt máy móc và thiết bị kho bãi. Nhóm này cũng gồm: - Lắp đặt kệ, nhà kho quy mô lớn (không phải là một phần không thể thiếu của tòa nhà); - Xây dựng kho hàng hoàn chỉnh được phân vào nhóm 410 (Xây dựng nhà các loại); - Lắp đặt thang máy, thang cuốn, cửa tự động, hệ thống hút bụi,... được phân vào nhóm 43290 (Lắp đặt hệ thống xây dựng khác); - Lắp đặt cửa, cầu thang, phụ kiện cửa hàng, đồ nội thất,... được phân vào nhóm 43300 (Hoàn thiện công trình xây dựng); - Lắp dựng kết cấu thép cho kệ chứa hàng trong kho được phân vào nhóm 43900 (Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác); - Lắp đặt (cài đặt) máy tính cá nhân được phân vào nhóm 62900 (Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác). |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở - Xây dựng tất cả các loại nhà để ở như: + Nhà cho một hộ gia đình, + Nhà cho nhiều gia đình, bao gồm cả các tòa nhà cao tầng. - Tu sửa và cải tạo các khu nhà ở đã tồn tại. Loại trừ: - Hoạt động kiến trúc và cầu đường được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan); - Quản lý dự án các công trình xây dựng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan). |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở - Xây dựng tất cả các loại nhà không để ở như: + Nhà xưởng phục vụ sản xuất công nghiệp không bao gồm dây chuyền máy móc, thiết bị được lắp đặt trong quá trình xây dựng; + Bệnh viện, trường học, nhà làm việc, + Khách sạn, nhà trọ, nhà cho thuê, nhà kinh doanh, cửa hàng, nhà hàng, trung tâm thương mại, + Nhà ga hàng không, + Khu thể thao trong nhà, + Bãi đỗ xe, bao gồm cả bãi đỗ xe ngầm, + Kho chứa hàng, + Nhà phục vụ mục đích tôn giáo, tín ngưỡng. - Xây dựng tại hiện trường xây dựng các công trình lắp ghép do một đơn vị khác sản xuất. Nhóm này cũng gồm: - Toàn bộ việc tu sửa và cải tạo các loại nhà không để ở; - Xây dựng các công trình được hỗ trợ bằng không khí, ví dụ: mái vòm không khí,... Loại trừ: - Xây dựng các công trình công nghiệp, loại trừ công trình nhà được phân vào nhóm 42930 (Xây dựng công trình chế biến, chế tạo); - Lắp đặt các công trình nhà lắp ghép được phân vào nhóm 43900 (Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác); - Xây dựng công trình thể thao ngoài trời được phân vào nhóm 42990 (Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác); - Phát triển các dự án xây dựng để bán sau này được phân vào nhóm 6810 (Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê); - Hoạt động kiến trúc và cầu đường được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan); - Quản lý dự án các công trình xây dựng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan). |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ - Xây dựng công trình giao thông đường bộ - Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ; - Các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ, đường cao tốc, cầu, đường ngầm như: + Thi công mặt đường: rải nhựa đường, rải bê tông...; + Sơn đường và các hoạt động sơn khác, + Lắp đặt đường chắn, biển báo giao thông và các loại tương tự. - Xây dựng cầu, bao gồm cả cầu (không tính cầu đường sắt); - Xây dựng hầm đường bộ; - Xây dựng đường băng sân bay, sân đỗ máy bay; - Xây dựng đường dây điện trên không. Loại trừ: - Lắp đặt đèn chiếu sáng và các biển báo bằng điện trên đường giao thông được phân vào nhóm 43210 (Lắp đặt hệ thống điện); - Hoạt động kiến trúc và cầu đường được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan); - Quản lý dự án các công trình xây dựng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan). |
| 4221 | Xây dựng công trình điện - Xây dựng mạng lưới đường dây truyền tải, phân phối điện và các công trình, cấu trúc có liên quan như: + Đường dây, mạng lưới truyền tải điện với khoảng cách dài, + Đường dây, mạng lưới truyền tải điện, đường cáp điện ngầm và các công trình phụ trợ ở thành phố, + Trạm biến áp. - Xây dựng nhà máy điện; - Xây dựng trạm xạc điện. Loại trừ: Hoạt động quản lý dự án liên quan đến các công trình xây dựng kỹ thuật dân dụng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan). |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước - Xây dựng đường ống và hệ thống đường nước như: + Hệ thống thủy lợi (kênh), ví dụ: công trình thủy lợi, công trình cấp nước sạch...; + Hồ chứa. - Xây dựng các công trình của: + Hệ thống thoát nước thải, bao gồm cả sửa chữa, + Nhà máy xử lý nước thải, + Trạm bơm. - Khoan nguồn nước, khoan giếng. Loại trừ: Hoạt động quản lý dự án liên quan đến các công trình xây dựng kỹ thuật dân dụng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan). |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời, công trình chợ; - Xây dựng sân chơi. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện - Hoạt động lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống điện cho công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, cụ thể: + Dây dẫn và thiết bị điện, + Đường dây thông tin liên lạc, + Mạng máy tính và dây cáp truyền hình, bao gồm cả cáp quang học, + Đĩa vệ tinh, + Hệ thống chiếu sáng, + Chuông báo cháy, + Hệ thống báo động chống trộm, + Tín hiệu điện và đèn trên đường phố, + Đèn trên đường băng sân bay, + Hệ thống quang điện trên các tòa nhà, + Hệ thống lưu trữ điện năng. - Hoạt động lắp đặt bộ sạc cho xe điện. - Nhóm này cũng gồm: Hoạt động kết nối các thiết bị điện và đồ dùng gia đình, bao gồm cả hệ thống sưởi bằng điện. Loại trừ: - Xây dựng đường truyền năng lượng và viễn thông được phân vào nhóm 42230 (Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc). - Xây dựng trang trại năng lượng mặt trời, gió được phân vào nhóm 42210 (Xây dựng công trình điện); - Xây dựng trạm phân phối điện, ví dụ: cho xe điện, được phân vào nhóm 42210 (Xây dựng công trình điện); - Lắp đặt hệ thống chống sét được phân vào nhóm 43290 (Lắp đặt hệ thống xây dựng khác); - Giám sát và giám sát từ xa các hệ thống an ninh điện tử, như báo trộm, báo cháy, bao gồm cả việc lắp đặt và bảo trì được phân vào nhóm 80190 (Dịch vụ bảo đảm an toàn khác). |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống đường ống nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí trong nhà hoặc tại các công trình xây dựng khác, kể cả mở rộng, thay đổi, cụ thể: - Lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng: + Hệ thống sưởi (điện, gas, dầu), ví dụ như máy bơm nhiệt, bộ thu nhiệt mặt trời + Lò sưởi, tháp làm lạnh + Thiết bị cấp, thoát nước và thiết bị vệ sinh + Thiết bị thông gió, làm lạnh hoặc điều hòa không khí + Thiết bị khí đốt (gas) + Đường ống dẫn hơi nước + Hệ thống phun nước chữa cháy + Hệ thống phun nước tưới cây - Xây dựng hoặc lắp đặt lò sưởi bằng gạch; - Lắp đặt hệ thống ống dẫn. Nhóm này cũng gồm: Lắp đặt, sửa chữa và bảo trì hệ thống phân phối khí y tế trong bệnh viện. Loại trừ: - Lắp đặt hệ thống sưởi bằng điện được phân vào nhóm 43210 (Lắp đặt hệ thống điện); - Kiểm tra camera trong ống dẫn không khí, ống dẫn nước và khí đốt cũng như các chất lỏng khác mà không cần sửa chữa hoặc lắp đặt được phân vào nhóm 71200 (Kiểm tra và phân tích kỹ thuật). |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí hoặc máy công nghiệp trong các tòa nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này; - Thi công, Lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Hệ thống chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. Loại trừ: Lắp đặt hệ thống máy móc công nghiệp được phân vào nhóm 33200 (Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp). |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình -Bán buôn va li, cặp, túi, ví, hàng da và hàng giả da khác -Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh -Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn đồ điện gia dụng - Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao -Bán buôn đồ dùng gia đình khác cho gia đình chưa được phân vào đâu |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác -Kinh doanh phương tiện, thiết bị , vật tư phòng cháy và chữa cháy…. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê -Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở -Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở - Cho thuê và vận hành nhà ở và đất ở - Cho thuê và vận hành nhà và đất không để ở |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Lập dự án đầu tư, báo cáo đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật, báo cáo đánh giá tác động môi trường. - Thẩm tra, Thẩm định, Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. - Thiết kế xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, công trình giao thông đường bộ. - Thiết kế quy hoạch xây dựng. Lập tổng dự toán công trình. - Thiết kế các công trình điện dân dụng, công nghiệp và chiếu sáng vỉa hè. - Thiết kế các công trình điện năng. - Thiết kế kết cấu công trình nhà ở, công cộng, công nghiệp nhẹ. - Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật. - Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng và công nghiệp. -Thiết kế hệ thống công nghiệp, điện lạnh, điện nhẹ, điện thông minh; Tư vấn thiết kế kiến trúc; Hoạt động đo vẽ; Dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; Thiết kế máy móc và thiết bị; Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông. - Thẩm tra thiết kế, Thẩm tra tổng dự toán công trình xây dựng. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định Phòng cháy chữa cháy. - Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. - Giám sát thi công Phòng cháy chữa cháy. - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi, thủy điện, hạ tầng kỹ thuật. - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình đường bộ, công trình giao thông. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (kiểm định kỹ thuật PCCC) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Hoạt động trang trí nội thất |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu huấn luyện nghiệp vụ PCCC |