3703510419 - Công Ty TNHH Thương Mại Rong Yue
Công Ty TNHH Thương Mại Rong Yue (tên quốc tế: RONG YUE TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: RONG YUE TRADING CO., LTD.) là doanh nghiệp có mã số thuế 3703510419. Trụ sở đăng ký tại Số 47B, Đường Da1-1, Khu Phố An Phước, Phường Bến Cát, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Bá Ngọc Tiền. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 29 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 03/09/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.630 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Sản Xuất Hải Nam - đã hoạt động được 34 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Rong Yue, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Thương Mại Rong Yue | |
|---|---|
| Tên quốc tế | RONG YUE TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | RONG YUE TRADING CO., LTD. |
| Mã số thuế | 3703510419 |
| Địa chỉ |
Số 47B, Đường Da1-1, Khu Phố An Phước, Phường Bến Cát, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Bá Ngọc Tiền |
| Điện thoại | 0815 328 055 |
| Ngày hoạt động | 03/09/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 29 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột (trừ sản xuất thực phẩm tươi sống) |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Trừ sản xuất thực phẩm tươi sống) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Trừ sản xuất thực phẩm tươi sống) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá tài sản, hàng hóa) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ kinh doanh dược phẩm) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ các mặt hàng nhà nước cấm) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Đối với hóa chất thông thường: (Không bao gồm hóa chất cấm theo quy định của Luật đầu tư). Đối với bán lẻ cây cảnh: (Không bao gồm thực vật bị cấm theo quy định của Luật đầu tư). Đối với bán lẻ vàng, bạc, đá quý, trang sức: (Trừ vàng miếng). Đối với hàng lưu niệm, hàng thủ công mĩ nghệ, tác phẩm nghệ thuật: (Trừ đồ cổ) (trừ gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dược phẩm, vàng miếng) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ hoạt động bar và quán giải khát có khiêu vũ) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản) |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao (trừ hoạt động của các sàn nhảy) |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu (trừ hoạt động của các sàn nhảy; trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng) |
| 9690 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác (Trừ các hoạt động gây chảy máu, dịch vụ xông hơi, xoa bóp, kinh doanh dịch vụ bảo vệ) |